Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025

thitruongxenet
06/01/25
1588 view
5/5 - (2 bình chọn)

Cập nhật bảng thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025 đầy đủ và chi tiết nhất bao gồm các thông tin về kích thước, trọng lượng, trang bị ngoại thất, tiện nghi, công nghệ an toàn, động cơ vận hành kèm theo giá xe và giá lăn bánh SantaFe 2025 mới nhất tháng 10/2026 tại thị trường Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025
Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025

Hyundai SantaFe là mẫu SUV hạng D của hãng xe Hyundai Hàn Quốc. Xe Hyundai SantaFe sở hữu kích thước lớn cùng kiểu dáng sang trọng và trang bị tiện nghi ngập tràn bên trong khoang cabin. Bên cạnh đó, xe vừa được nâng cấp ngoại hình mặc dù không ăn ảnh nhưng thực tế xe rất sang trọng và đẹp mắt.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Số chỗ77677
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.720
4.830 x 1.900 x 1.720
Chiều dài cơ sở (mm)
2.8152.8152.8152.8152.815
Khoảng sáng gầm (mm)
177177177177177
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
6767676767
Lốp, la-zăng235/60 R18255/45 R20245/45 R21245/45 R21245/45 R21
Trang bị ngoại thất Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Đèn chiếu xaLEDLED ProjectorLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
Đèn chiếu gầnLEDLED ProjectorLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
Đèn ban ngàyLEDLEDLEDLEDLED
Đèn pha tự động bật/tắt
CóCóCóCóCó
Đèn hậuLEDLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên cao
LEDLEDLEDLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập điện
Sấy gương chiếu hậu
CóCóCóCóCó
Gạt mưa tự độngCóCóCóCóCó
Ăng ten vây cáCóCóCóCóCó
Cốp đóng/mở điện
CóCóCóCóCó
Mở cốp rảnh tayCóCóCóCóCó
Đèn sương mùLEDLEDLEDLEDLED
Trang bị tiện nghi Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Chất liệu bọc ghế
DaDaDa NappaDa NappaDa Nappa
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Nhớ vị trí ghế láiKhôngCóCóCóCó
Điều chỉnh ghế phụ
Chỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Thông gió (làm mát) ghế lái
KhôngCóCóCóCó
Thông gió (làm mát) ghế phụ
KhôngCóCóCóCó
Sưởi ấm ghế láiKhôngCóCóCóCó
Sưởi ấm ghế phụKhôngCóCóCóCó
Bảng đồng hồ tài xế
4.2 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
CóCóCóCóCó
Chất liệu bọc vô-lăng
DaDaDaDaDa
Chìa khoá thông minh
CóCóCóCóCó
Khởi động nút bấm
CóCóCóCóCó
Điều hoàTự động 1 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
CóCóCóCóCó
Cửa sổ trờiKhôngCóCóCóCó
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
KhôngCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế trước
CóCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sau
CóCóCóCóCó
Màn hình giải trí12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay
CóCóCóCóCó
Kết nối Android Auto
CóCóCóCóCó
Đàm thoại rảnh tay
CóCóCóCóCó
Hệ thống loa6 loa12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose
Kết nối AUXCóCóCóCóCó
Kết nối USBCóCóCóCóCó
Kết nối BluetoothCóCóCóCóCó
Radio AM/FMCóCóCóCóCó
Sạc không dâyCóCóCóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCóCó
Điều hướng (bản đồ)
CóCóCóCóCó
Kính hai lớpKhôngCóCóCóCó
Đèn viền nội thất (ambient light)
CóCóCóCóCó
Hàng ghế sau có sưởi
KhôngCóCóCóCó
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
KhôngCóCóCóCó
Sưới vô lăngKhôngCóCóCóCó
Động cơ vận hành Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Kiểu động cơSmartstream G2.5
Smartstream G2.5 Turbo
Dung tích (cc)2.4972.497
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
194/6.100281/5.800
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
246/4.000422/1.700-4.500
Hộp số8 AT8 DCT
Hệ dẫn độngFWDAWD
Loại nhiên liệuXăngXăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
8,318,759,579,579,57
Cần số điện tửCóCóCóCóCó
Trang bị an toàn Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
CóCóCóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
KhôngCóCóCóCó
Số túi khí66666
Chống bó cứng phanh (ABS)
CóCóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
CóCóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
CóCóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
CóCóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
CóCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
CóCóCóCóCó
Hỗ trợ đổ đèoCóCóCóCóCó
Cảnh báo điểm mù
KhôngCóCóCóCó
Cảm biến lùiCóCóCóCóCó
Camera lùiCóCóCóCóCó
Cảnh báo chệch làn đường
KhôngCóCóCóCó
Hỗ trợ giữ lànKhôngCóCóCóCó
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
KhôngCóCóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
KhôngCóCóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
CóCóCóCóCó
Cảm biến áp suất lốp
CóCóCóCóCó
Cảm biến khoảng cách phía trước
KhôngCóCóCóCó
Cảnh báo tiền va chạm
KhôngCóCóCóCó
Thông báo xe phía trước khởi hành
KhôngCóCóCóCó
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
KhôngCóCóCóCó
Hệ thống cảm biến trước/sau
CóCóCóCóCó
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
KhôngCóCóCóCó

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Kích Thước và Trọng Lượng

Kích thước xe Hyundai SantaFe lớn hơn một chút so với các mẫu xe cùng phân khúc SUV-D của mình với chiều dài cơ sở 2.815mm và chiều dài x rộng x cao tổng thể lần lượt là 4.830mm x 1.900mm x 1.720mm. Mẫu SUV D của Hyundai có khoảng sáng gầm xe 177mm khá nhỏ so với Pajero Sport.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Kích Thước và Trọng Lượng
Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Kích Thước và Trọng Lượng
Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Số chỗ77677
Kích thước dài x rộng x cao (mm)4.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.720
4.830 x 1.900 x 1.720
Chiều dài cơ sở (mm)2.8152.8152.8152.8152.815
Khoảng sáng gầm (mm)177177177177177
Dung tích bình nhiên liệu (lít)6767676767
Lốp, la-zăng235/60 R18255/45 R20245/45 R21245/45 R21245/45 R21

Nhìn từ bên ngoài, SantaFe 2025 rất đồ sộ và to lớn với kích thước của mình. Phần đuôi xe ngắn và vuông vức tạo cảm giác sang trọng cùng với các cửa kính được sơn đen mang đến cảm giác xa xỉ và trang trọng cho mẫu SUV mới được nâng cấp của Hyundai.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị ngoại thất

Mặc dù có đến 05 phiên bản được bán ra tại thị trường xe Việt Nam nhưng trang bị ngoại thất của 5 phiên bản xe SantaFe 2025 đều tương đồng với nhau chi riêng phần đèn pha của bản tiêu chuẩn là LED còn các bản cao cấp còn lại là LED Projector.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị ngoại thất
Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị ngoại thất

Cụ thể, trang bị ngoại thất của Hyundai SantaFe 2025 bao gồm: đèn pha LED hoặc LED Projector, đèn ban ngày LED, đèn pha tự động bật/tắt hiện đại, đèn phanh trên cao dạng LED, gương chiếu hậu gập điện và chỉnh điện kèm tính năng sấy gương, gạt mưa tự động, ăng ten vây cá, cốp xe đóng mở điện / mở cốp rảnh tay và đèn sương mù cũng là loại LED cao cấp.

Mời bạn đọc xem qua bảng trang bị ngoại thất xe Hyundai SantaFe 2025 dưới đây:

Trang bị ngoại thất Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Đèn chiếu xaLEDLED ProjectorLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
Đèn chiếu gầnLEDLED ProjectorLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
Đèn ban ngàyLEDLEDLEDLEDLED
Đèn pha tự động bật/tắt
CóCóCóCóCó
Đèn hậuLEDLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên cao
LEDLEDLEDLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập điện
Sấy gương chiếu hậu
CóCóCóCóCó
Gạt mưa tự độngCóCóCóCóCó
Ăng ten vây cáCóCóCóCóCó
Cốp đóng/mở điện
CóCóCóCóCó
Mở cốp rảnh tayCóCóCóCóCó
Đèn sương mùLEDLEDLEDLEDLED

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị tiện nghi nội thất

Trang bị tiện nghi bên trong nội thất xe Hyundai SantaFe 2025 có nhiều khác biệt giữa các phiên bản. Một số trang bị nội thất tiêu chuẩn có thể kể đến như: ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện, ghế phụ chỉnh điện, đồng hồ tài xế 4.2 inch loại LCD, vô lăng bọc da có tích hợp các phím bấm chức năng, điều hòa tự động 1 vùng, màn hình cảm ứng 12.3 inch sang trọng, dàn âm thanh 6 loa, đèn viền nội thất, kết nối Apple CarPlay và Android Auto cùng nhiều tiện nghi tiêu chuẩn khác.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị tiện nghi nội thất
Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị tiện nghi nội thất

Dưới đây là danh sách trang bị tiện nghi bên trong khoang nội thất xe Hyundai SantaFe mời bạn đọc tham khảo:

Trang bị tiện nghi Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Chất liệu bọc ghế
DaDaDa NappaDa NappaDa Nappa
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Nhớ vị trí ghế láiKhôngCóCóCóCó
Điều chỉnh ghế phụ
Chỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Thông gió (làm mát) ghế lái
KhôngCóCóCóCó
Thông gió (làm mát) ghế phụ
KhôngCóCóCóCó
Sưởi ấm ghế láiKhôngCóCóCóCó
Sưởi ấm ghế phụKhôngCóCóCóCó
Bảng đồng hồ tài xế
4.2 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
CóCóCóCóCó
Chất liệu bọc vô-lăng
DaDaDaDaDa
Chìa khoá thông minh
CóCóCóCóCó
Khởi động nút bấm
CóCóCóCóCó
Điều hoàTự động 1 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
CóCóCóCóCó
Cửa sổ trờiKhôngCóCóCóCó
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
KhôngCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế trước
CóCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sau
CóCóCóCóCó
Màn hình giải trí12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay
CóCóCóCóCó
Kết nối Android Auto
CóCóCóCóCó
Đàm thoại rảnh tay
CóCóCóCóCó
Hệ thống loa6 loa12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose
Kết nối AUXCóCóCóCóCó
Kết nối USBCóCóCóCóCó
Kết nối BluetoothCóCóCóCóCó
Radio AM/FMCóCóCóCóCó
Sạc không dâyCóCóCóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCóCó
Điều hướng (bản đồ)
CóCóCóCóCó
Kính hai lớpKhôngCóCóCóCó
Đèn viền nội thất (ambient light)
CóCóCóCóCó
Hàng ghế sau có sưởi
KhôngCóCóCóCó
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
KhôngCóCóCóCó
Sưới vô lăngKhôngCóCóCóCó

Hiện đại và cao cấp hơn có thể kể đến các trang bị tùy chọn bên trong cabin xe SantaFe 2025 như: màn hình hiển thị đa thông tin 12,3 inch, hệ thống âm thanh 12 loa Bose cao cấp, điều hòa tự động 2 vùng, ghế ngồi bọc da cao cấp Nappa.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Động cơ vận hành

Động cơ vận hành của Hyundai SantaFe 2025 có 02 tùy chọn bao gồm Smartstream G2.5 và Smartstream G2.5 Turbo.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Động cơ vận hành
Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Động cơ vận hành
  • Động cơ xăng Smartstream G2.5 cho công suất vận hành 194 mã lực và momen xoắn cwucj đại 246Nm đi kèm là hộp số tự động 8 cấp cùng hệ dẫn động FWD.
  • Động cơ xăng Smartstream G2.5 Turbo cho công suất vận hành 281 mã lực, momen xoắn cực đại 422Nm và đi kèm với hộp số ly hợp kép 8 cấp và hệ dẫn động AWD.
Động cơ vận hành Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Kiểu động cơSmartstream G2.5
Smartstream G2.5 Turbo
Dung tích (cc)2.4972.497
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
194/6.100281/5.800
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
246/4.000422/1.700-4.500
Hộp số8 AT8 DCT
Hệ dẫn độngFWDAWD
Loại nhiên liệuXăngXăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
8,318,759,579,579,57
Cần số điện tửCóCóCóCóCó

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị an toàn

Do có đến 5 phiên bản nên công nghệ an toàn của xe Hyundai SantaFe 2025 cũng có nhiều khác biệt giữa các phiên bản này.

Trang bị an toàn tiêu chuẩn của Hyundai SantaFe cũng khá hiện đại với: kiểm soát hành trình, 6 túi khí, chống bó cứng phánh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối phanh điện tử, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ đỗ đèo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi, camera lùi,…

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị an toàn
Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025: Trang bị an toàn

Trang bị an toàn của các phiên bản cao cấp trên Hyundai SantaFe có thể kể đến: kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm, cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM), hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM).

Dưới đây là danh sách trang bị an toàn của xe Hyundai SantaFe 2025 mời bạn đọc tham khảo:

Trang bị an toàn Hyundai SantaFe 2025
Tên phiên bản2.5 Exclusive2.5 Prestige2.5 Calligraphy 2.5 (6 chỗ)2.5 Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
Calligraphy 2.5 Turbo
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
CóCóCóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
KhôngCóCóCóCó
Số túi khí66666
Chống bó cứng phanh (ABS)
CóCóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
CóCóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
CóCóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
CóCóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
CóCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
CóCóCóCóCó
Hỗ trợ đổ đèoCóCóCóCóCó
Cảnh báo điểm mù
KhôngCóCóCóCó
Cảm biến lùiCóCóCóCóCó
Camera lùiCóCóCóCóCó
Cảnh báo chệch làn đường
KhôngCóCóCóCó
Hỗ trợ giữ lànKhôngCóCóCóCó
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
KhôngCóCóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
KhôngCóCóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
CóCóCóCóCó
Cảm biến áp suất lốp
CóCóCóCóCó
Cảm biến khoảng cách phía trước
KhôngCóCóCóCó
Cảnh báo tiền va chạm
KhôngCóCóCóCó
Thông báo xe phía trước khởi hành
KhôngCóCóCóCó
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
KhôngCóCóCóCó
Hệ thống cảm biến trước/sau
CóCóCóCóCó
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
KhôngCóCóCóCó

Giá xe Hyundai SantaFe 2025 bao nhiêu?

Giá xe Hyundai SantaFe 2025 tại thị trường Việt Nam dao động từ 1,069 tỷ – 1,365 tỷ đồng cho 05 phiên bản: Exclusive, Prestige, Calligraphy 2.5 (6 chỗ), Calligraphy 2.5 (7 chỗ ), Calligraphy 2.5 Turbo.

Bảng giá xe Hyundai SantaFe 2025 tháng 10/2026
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Exclusive
1 tỷ 069 triệu VNĐ
Prestige
1 tỷ 265 triệu VNĐ
Calligraphy 2.5 (6 chỗ)
1 tỷ 315 triệu VNĐ
Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
1 tỷ 315 triệu VNĐ
Calligraphy 2.5 Turbo
1 tỷ 365 triệu VNĐ

#Lưu ý: Giá xe chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm phí lăn bánh.

#Tham khảo: Giá xe Hyundai (thang 10/2026)

Giá lăn bánh Hyundai SantaFe 2025 tháng 10/2026

Ngoài giá niêm yết, khi mua xe SantaFe khách hàng cần chi trả thêm một số khoản phí lăn bánh như: Phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, phí biển số, phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Dưới đây là bảng giá lăn bánh xe Hyundai SantaFe 2025 tại các tính thành Việt Nam trong tháng 10/2026 mời bạn đọc tham khảo:

Bảng giá lăn bánh Hyundai SantaFe 2025 tháng 01/2025 tại Việt Nam
Tên phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh tại HNLăn bánh tại TP.HCMLăn bánh tại Hà Tĩnh
Lăn bánh tại các tỉnh khác
Exclusive1 tỷ 069 triệu VNĐ1.219.974.000 VNĐ1.198.594.000 VNĐ1.190.284.000 VNĐ
1.179.594.000 VNĐ
Prestige1 tỷ 265 triệu VNĐ1.439.494.000 VNĐ1.414.194.000 VNĐ1.407.844.000 VNĐ
1.395.194.000 VNĐ
Calligraphy 2.5 (6 chỗ)
1 tỷ 315 triệu VNĐ1.495.494.000 VNĐ1.469.194.000 VNĐ1.463.344.000 VNĐ
1.450.194.000 VNĐ
Calligraphy 2.5 (7 chỗ )
1 tỷ 315 triệu VNĐ1.495.494.000 VNĐ1.469.194.000 VNĐ1.463.344.000 VNĐ
1.450.194.000 VNĐ
Calligraphy 2.5 Turbo
1 tỷ 365 triệu VNĐ1.551.494.000 VNĐ1.524.194.000 VNĐ1.518.844.000 VNĐ
1.505.194.000 VNĐ

Bên trên là thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2025 đầy đủ và chi tiết nhất bao gồm các thông tin về kích thước, trọng lượng, trang bị ngoại thất, tiện nghi, công nghệ an toàn, động cơ vận hành kèm theo giá xe và giá lăn bánh SantaFe 2025 mới nhất tháng 10/2026 tại thị trường Việt Nam. Hy vọng bài viết mang đến thông tin hữu ích cho bạn đọc.