Giá xe Toyota Corolla Cross lăn bánh kèm ưu đãi tháng 7/2026

28/07/26
4 view
Rate this post


Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh xe Toyota Corolla Cross mới nhất đầy đủ các phiên bản.

Toyota Corolla Cross là một mẫu SUV cỡ trung, được sản xuất bởi hãng xe Nhật Bản từ năm 2020. Xe được định vị nằm giữa C-HR và RAV4 trong dòng sản phẩm của Toyota.

Ngày 05/08/2020, Toyota Corolla Cross chính thức ra mắt thị trường Việt Nam. Đây là mẫu ô tô phổ thông đầu tiên tại nước ta sử dụng động cơ Hybrid. Đối thủ cạnh tranh có thể kể đến: Honda HR-V, KIA Seltos, Ford EcoSport, Mazda CX-3, Hyundai Creta,…

Ngày 06/5/2024, hãng xe Nhật Bản giới thiệu Toyota Corolla Cross mới tới khách hàng Việt Nam. Xe tiếp tục được nhập khẩu từ Thái Lan, phân phối với 2 phiên bản và 7 màu sơn ngoại thất là: Trắng ngọc trai (White Pearl), Bạc (Silver Metallic), Đen (Black Mica), Đỏ (Red Mica Metallic), Nâu (Chestnut Brown), Xanh đậm (Nebula Blue), Xám (Metal Stream Metallic). Nội thất có 2 tùy chọn màu là đen hoặc đỏ.

Giá xe Toyota Corolla Cross lăn bánh kèm ưu đãi tháng 7/2026 - 1

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Corolla Cross cập nhật tháng 7/2026:

Phiên bảnMàu sắcGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP. HCMTỉnh/TP khác
Toyota Corolla Cross 1.8VCác màu khác820934918904Ưu đãi lãi suất vay chỉ từ 7,75%/năm trong 6 tháng đầu
Trắng ngọc trai828943926913
Toyota Corolla Cross 1.8HEVCác màu khác865985967954
Trắng ngọc trai873994976962

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Toyota Corolla Cross lăn bánh kèm ưu đãi tháng 7/2026 - 2

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2026

Thông số kỹ thuật/Phiên bản1.8V1.8HEV
Kích thước – Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.460 x 1.825 x1.6204.460 x 1.825 x1.620
Chiều dài cơ sở (mm)2.6402.640
Khoảng sáng gầm xe (mm)161161
Bán kính quay vòng (mm)52005200
Trọng lượng không tải (kg)1.3601.410
Trọng lượng toàn tải (kg)1.8151.850
Dung tích thùng nhiên liệu (L)4736
Dung tích khoang hành lý (L)440440
Số chỗ ngồi55
Lốp, la-zăng225/50R18225/50R18
Động cơ – Hộp số
Kiểu động cơ2ZR-FE2ZR-FXE
Loại nhiên liệuXăngXăng
Dung tích xi lanh (cc)1.7981.798
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)138/6.40097/5.200
Công suất mô tơ điện (mã lực)72
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)172/4.000142/3.600
Mô men xoắn cực đại động cơ điện (Nm)163
Hộp sốCVTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)7,553,67
Hệ thống treo – phanh
Hệ thống treo trướcMacPherson với thanh cân bằngMacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằngBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLEDLED
Đèn chiếu gầnLEDLED
Đèn ban ngàyLEDLED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn hậuLEDLED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậuGập điện tự động/chỉnh điệnGập điện tự động/chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay
Nội thất
Chất liệu bọc ghếDaDa
Điều chỉnh ghế lái8 hướng8 hướng
Nhớ vị trí ghế lái
Điều chỉnh ghế phụ
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xếMID 12,3 inchMID 12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăngDaDa
Hàng ghế thứ haiGập 60:40, ngả lưng ghếGập 60:40, ngả lưng ghế
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoàTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạmTất cả các ghếTất cả các ghế
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải tríCảm ứng 9 inchCảm ứng 10,1 inch
Kết nối điện thoại thông minh không dây
Hệ thống âm thanh6 loa6 loa
Kết nối Apple CarPlay/Android Auto
Sạc không dây
Kết nối Bluetooth/USB/AM/FM
Phát wifi
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Trang bị an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Hỗ trợ đổ đèo
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Số túi khí77

Thông tin chi tiết xe Toyota Corolla Cross 2026

Ngoại thất

Giá xe Toyota Corolla Cross lăn bánh kèm ưu đãi tháng 7/2026 - 3

Toyota Corolla Cross phiên bản nâng cấp mới tiếp tục phát triển trên nền tảng khung gầm TNGA với thông số chiều dài là 4.460 mm, chiều rộng 1.825 mm, chiều cao 1.620 (mm) và trục dài cơ sở đạt 2.640 mm, khoảng sáng gầm 161 mm.

Thiết kế bên ngoài được tinh chỉnh trông năng động và sang trọng hơn. Thay đổi lớn nhất thuộc về khu vực đầu xe với lưới tản nhiệt dạng tổ ong tràn viền mới hoàn toàn. Kiểu dáng này dễ khiến người nhìn liên tưởng đến dòng Lexus RX vốn thuộc phân khúc cao cấp hơn.

Hệ thống chiếu sáng trước cũng được làm mới với cụm đèn LED có tên gọi Crystalized, tích hợp đèn báo rẽ dạng dòng chảy tạo hình hiện đại và sang trọng.

Thân xe có những đường gân dập nổi mượt mà giúp tăng vẻ khỏe khoắn, bộ la-zăng kích thước 18 inch với vòm bánh ốp viền đen. Phía trên trang bị thanh giá nóc màu đen, mang đến cái nhìn thể thao và tăng sự tiện dụng.

Khu vực phía sau của Toyota Corolla Cross 2026 hiện đại và sang trọng hơn với cặp đèn hậu LED thiết kế bắt mắt. Cánh lướt gió và ăng-ten vây cá vẫn giữ nguyên như cũ. Xe có chức năng đá cốp tiện lợi.

Nội thất

Giá xe Toyota Corolla Cross lăn bánh kèm ưu đãi tháng 7/2026 - 4

Toyota Corolla Cross 2026 sở hữu không gian nội thất rộng rãi và sang trọng với gam màu đỏ hoặc đen chủ đạo, được nhấn nhá bởi những đường chỉ khâu trang trí tạo hiệu ứng tương phản. Khu vực khoang lái thiết kế gọn gàng, thân thiện, dễ sử dụng.

Vô-lăng xe dạng 3 chấu cách điệu có viền kim loại sáng màu, tích hợp các phím chức năng. Phía sau, bố trí màn hình hiển thị đa thông tin 12,3 inch. Trung tâm táp-lô là màn hình cảm ứng giải trí kích thước 9 inch trên bản máy xăng và 10,1 inch ở bản hybrid.

Loạt trang bị mới đáng chú ý trên Toyota Corolla Cross 2026 có thể kể đến: cổng sạc USB-C, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, kính trần toàn cảnh. Riêng bản 1.8 HEV có thêm tính năng kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây. Cùng với đó là loạt tính năng được kế thừa từ mô hình cũ như: cửa sổ trời chỉnh điện, ghế lái chỉnh điện, điều hòa 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, ổ cắm USB,…

Thể tích khoang hành lý của xe cũng khá ấn tượng khi lên đến 487L, giúp đáp ứng tốt nhu cầu du lịch dài ngày cho một gia đình.

Động cơ

Giá xe Toyota Corolla Cross lăn bánh kèm ưu đãi tháng 7/2026 - 5

Toyota Corolla Cross 2026 có 2 lựa chọn động cơ:

• Bản 1.8 V được trang bị động cơ xăng dung tích 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, cho công suất 138 mã lực và mô men xoắn 172 Nm.

• Bản 1.8 HEV là sự kết hợp giữa động cơ xăng 1.8 (công suất 97 mã lực, mô-men xoắn cực đại 142 Nm) và một mô-tơ điện công suất 71 mã lực, mô-men xoắn 163 Nm. Chỉ số tiêu thụ nhiên liệu của cỗ máy hybrid vô cùng ấn tượng khi chỉ hết 3,01L/100km trong điều kiện đô thị, tiết kiệm gấp 1,5 – 2 lần so với động cơ đốt trong.

Trang bị an toàn

Toyota Corolla Cross 2026 được trang các tính năng an toàn bao gồm: cảnh báo lệch làn đường, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm, 7 túi khí,… Đặc biệt là gói an toàn hàng đầu Toyota Safety Sense với loạt tính năng cao cấp như: Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS; Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động DRCC; Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA; Hệ thống hỗ trợ giữ làn LTA; Hệ thống đèn pha tự động thích ứng AHB;…

Giá xe Toyota Corolla Cross lăn bánh kèm ưu đãi tháng 7/2026 - 6

Đánh giá xe Toyota Corolla Cross 2026

Ưu điểm:
   + Thiết kế đẹp, bắt mắt
   + Nội thất rộng rãi, trang bị tiện nghi hiện đại
   + Tính năng an toàn đầy đủ
   + Động cơ Hybrid tiết kiệm nhiên liệu.

Nhược điểm:
   – Giá xe cao hơn so với mặt bằng phân khúc SUV cỡ B.

Giá xe Toyota Corolla Cross cập nhật tháng 6/2026
Giá xe Toyota Corolla Cross cập nhật tháng 6/2026

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh xe Toyota Corolla Cross mới nhất đầy đủ các phiên bản.

Bấm xem >>

https://www.24h.com.vn/o-to/gia-xe-toyota-corolla-cross-lan-banh-kem-uu-dai-thang-7-2026-c747a1778620.html

 

Để lại một bình luận