Giá xe ô tô

Cập nhật giá xe ô tô tại Việt Nam tháng 08/2025

Bảng giá xe ô tô tất cả các hãng xe tại thị trường Việt Nam, bao gồm: VinFast, Toyota, Hyundai, KIA, Honda, Mazda, Ford, Suzuki, Volkswagen, Subaru, Porsche, Peugeot, MG, Nissan, Mini, Maserati, Isuzu, BMW, Mitsubishi,…cập nhật tháng 08/2025, kèm thông tin các chương trình khuyến mãi và bảo hành.

Giá xe Toyota tháng 08/2025

Bảng giá xe Toyotota mới nhất Cập nhật đầy đủ giá xe Toyota tại thị trường Việt Nam

Toyota là tập đoàn sản xuất ô tô số 1 tại Nhật Bản, với doanh số bán xe lớn nhất thế giới nói chung và Nhật Bản nói riêng.

Tại Việt Nam, Toyota là một trong những hãng ô tô luôn nằm trong top đầu về số lượng ô tô ở từng phân khúc khác nhau. Ô tô mang thương hiệu Toyota luôn chiếm được nhiều cảm tình của người tiêu dùng Việt, bởi sự đa dạng cả về mẫu mã, giá bán và chất lượng.

Từ phổ thông giá rẻ cho đến hạng sang cao cấp, Toyota luôn dẫn đầu trong phong cách thiết kế, mức giá bán và chất lượng của xe. Có thể kể đến một số dòng xe phổ biến tại thị trường Việt như: Toyota Vios, Innova, Fortuner, Camry, Raize, Hilux, Wigo, Veloz Cross, Avanza, Corolla Cross, Corolla Altis, Rush và dòng hạng sang cao cấp nhất, Toyota Land Cruiser.

Bảng giá xe Toyota tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Toyota Wigo
Wigo 1.2G MT 352.000.000
Wigo 1.2G AT 385.000.000
Toyota Vios
Vios E – MT (3 túi khí) 489.000.000
Vios E – MT (7 túi khí) 506.000.000
Vios E – CVT (3 túi khí) 542.000.000
Vios E – CVT (7 túi khí) 561.000.000
Vios G – CVT 592.000.000
Vios GR-S 641.000.000
Toyota Raize 547.000.000
Toyota Avanza
Avanza 1.5MT 558.000.000
Avanza 1.5AT 589.000.000
Toyota Rush Rush S 1.5 AT 634.000.000
Toyota Veloz
Veloz Cross CVT 658.000.000
Veloz Cross CVT Top 698.000.000
Toyota Hilux
Hilux 2.4 4×2 MT 628.000.000
Hilux 2.4 4×2 AT 674.000.000
Hilux 2.4 4×4 MT 799.000.000
Hilux 2.8 4×4 AT Adventure 913.000.000
Toyota Corolla Altis
Corolla Altis 1.8G 719.000.000
Corolla Altis 1.8V 765.000.000
Corolla Altis 1.8HV 860.000.000
Corolla Cross 1.8G 746.000.000
Corolla Cross 1.8V 846.000.000
Corolla Cross 1.8HV 936.000.000
Toyota Innova
Innova 2.0E 755.000.000
Innova 2.0G 870.000.000
Innova Venturer 885.000.000
Innova 2.0V 995.000.000
Toyota Fortuner
Fortuner 2.4 4×2 MT 1.026.000.000
Fortuner 2.4 4×2 AT 1.118.000.000
Fortuner 2.7 4×2 AT 1.229.000.000
Fortuner 2.7 4×4 AT 1.319.000.000
Fortuner 2.8 4×4 AT 1.434.000.000
Fortuner Legender 2.4 4×2 AT 1.259.000.000
Fortuner Legender 2.8 4×4 AT 1.470.000.000
Toyota Camry
Camry 2.0G 1.070.000.000
Camry 2.0Q 1.185.000.000
Camry 2.5Q 1.370.000.000
Camry 2.5HV 1.460.000.000
Toyota Land Cruiser LC300 4.936.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Hyundai tháng 08/2025

Bảng giá xe Hyundai mới nhất Cập nhật đầy đủ giá xe Hyundai tại thị trường Việt Nam

Hyundai, tên đầy đủ là Hyundai Motors, một hãng sản xuất ô tô đến từ Hàn Quốc, được thành lập vào những năm 1967 bởi ông Chung-Ju-Yung. Cho đến thời điểm hiện tại, Hyundai Motors đang là mẫu xe có doanh số lớn thứ 5 trên thế giới và dẫn đầu ngành công nghiệp ô tô tại Hàn Quốc.

Tại Việt Nam, Hyundai được biết với các mẫu xe có kiểu dáng thiết kế trẻ trung, thể thao và hiện đại. Một số mẫu xe nổi bật đang được bán tại Việt Nam có thể kể đến như: Hyundai Grand i10, Hyundai Accent, Hyundai Tucson, Hyundai SantaFe, Hyundai Stargazer, Hyundai Creta, Hyundai Elantra,…

Bảng giá xe Hyundai tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Hyundai Grand i10
Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn 360.000.000
Grand i10 1.2 MT 405.000.000
Grand i10 1.2 AT 435.000.000
Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn 380.000.000
Grand i10 Sedan 1.2 MT 425.000.000
Grand i10 Sedan 1.2 AT 455.000.000
Hyundai Accent
Accent 1.4MT (tiêu chuẩn) 426.100.000
Accent 1.4MT 472.100.000
Accent 1.4AT 501.100.000
1.4AT (đặc biệt) 542.100.000
Hyundai Stargazer
Stargazer 1.5AT Tiêu chuẩn 575.000.000
Stargazer 1.5AT Đặc biệt 625.000.000
Stargazer 1.5 AT Cao cấp 675.000.000
Stargazer 1,5AT Cao cấp (6 ghế) 685.000.000
Hyundai Elantra
Elantra 1.6 AT (Tiêu Chuẩn) 599.000.000
Elantra 1.6 AT (Đặc Biệt) 669.000.000
Elantra 2.0 AT (Cao Cấp) 729.000.000
Elantra N-Line 799.000.000
Hyundai Kona
Kona 2.0AT Tiêu Chuẩn 636.000.000
Kona 2.0AT Đặc Biệt 699.000.000
Kona 1.6 Turbo 750.000.000
Hyundai Creta
Creta 1.5 Tiêu chuẩn 640.000.000
Creta 1.5 Đặc biệt 690.000.000
Creta 1.5 Cao cấp 740.000.000
Hyundai Tucson
Tucson 2.0 Xăng tiêu chuẩn 845.000.000
Tucson 2.0 Xăng đặc biệt 955.000.000
Tucson 2.0 Dầu đặc biệt 1.060.000.000
Tucson 1.6 Xăng Turbo 1.055.000.000
Hyundai SantaFe
SantaFe 2.5 Xăng Thường 1.055.000.000
SantaFe 2.5 Xăng Đặc Biệt 1.190.000.000
SantaFe 2.5 Xăng Cao Cấp 1.275.000.000
SantaFe 2.2 Dầu Thường 1.155.000.000
SantaFe 2.2 Dầu Đặc biệt 1.290.000.000
SantaFe 2.2 Dầu Cao cấp 1.375.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Honda tháng 08/2025

Bảng giá xe ô tô Honda Cập nhật đầy đủ giá xe Honda tại thị trường Việt Nam

Honda là hãng sản xuất ô tô đứng thứ 2 tại Nhật Bản, thứ 8 trên Thế giới. Honda cũng là trong những thương hiệu ô tô nguồn gốc Nhật “bước vào” thị trường Việt Nam sớm nhất.

Những mẫu xe của hãng xe ô tô Honda được biết đến với chất lượng sản phẩm vượt trội, bền bỉ qua thời gian. Thời điểm hiện tại, Honda đã cho ra mắt rất nhiều mẫu xe ô tô, bao gồm: Honda CR-V, Honda Brio, Honda City, Honda HR-V và sắp tới đây sẽ là Honda WR-V.

Bảng giá xe ô tô Honda tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Honda Brio
Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ) 418.000.000
Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448.000.000
Brio RS (cam/đỏ) 450.000.000
Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452.000.000
Brio RS 2 màu (cam/đỏ) 454.000.000
Honda City
City G 529.000.000
City L 569.000.000
City RS 599.000.000
Honda Civic
Civic 1.5E 730.000.000
Civic 1.5G 770.000.000
Civic 1.5RS 870.000.000
Honda HR-V
Honda HR-V G 699.000.000
HR-V G (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai) 740.000.000
Honda HR-V L 826.000.000
HR-V L (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai, Trắng bạc) 831.000.000
HR-V RS 871.000.000
HR-V RS (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai, Trắng bạc) 876.000.000
Hyundai CR-V
Honda CR-V 1. E 998.000.000
Honda CR-V 1.5G 1.048.000.000
Honda CR-V 1.5L 1.118.000.000
Honda CR-V 1.5LSE 1.130.000.000
Honda Accord (nhập khẩu) 1.319.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Ford tháng 08/2025

Bảng giá xe Ford Cập nhật mới nhất giá xe Ford tại thị trường Việt Nam

Ford là một trong những công ty hàng đầu về xe hơi của Mỹ, sản xuất và lắp ráp nhiều dòng xe từ SUV, sedan và bán tải.

Tại thị trường Việt Nam, những mẫu xe của Ford luôn được đánh giá cao về độ bền bỉ, sức mạnh động cơ và thiết kế sang trọng.

Các sản phẩm chính Ford đang cung cấp tại thị trường Việt Nam là Ford Transit, Ford Ranger, Ford Everest, Ford Explorer và Ford Territory. Trong đó, 03 mẫu Ford Transit, Ford Ranger và Ford Territory được sản xuất ngay tại nhà máy Hải Dương.

Bảng giá xe Ford tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Ford Ecosport
Ecosport 1.5 AT Trend 603.000.000
Ecosport 1.5 AT Titanium 646.000.000
Ecosport 1.0 AT Titanium 686.000.000
Ford Transit
Transit Medium 798.000.000
Transit SVP 805.000.000
Transit Luxury 845.000.000
Ford Everest
Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 1.099.000.000
Everest Sport 2.0L AT 4×2 1.173.000.000
Everest Titanium 2.0L AT 4×2 1.252.000.000
Everest Titanium 2.0L AT 4×4 1.452.000.000
Ford Explorer Limited 2.399.000.000
Ford Ranger
Ranger XL 2.0 4×4 MT 659.000.000
Ranger XLS 2.0 4×2 MT 665.000.000
Ranger XLS 2.0 4×2 AT 688.000.000
Ranger XLS 2.0 4×4 AT 756.000.000
Ranger XLT 2.0 4×4 AT 830.000.000
Ranger Wildtrak 2.0 4×4 AT 965.000.000
Ford Territory
Territory Trend 822.000.000
Territory Titanium 899.000.000
Territory Titanium X 935.000.000
Ford Raptor
Raptor 2.0L AT 4×4 1.202.000.000
Raptor 2.0L AT 4×4 màu xám Conquer 1.209.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe KIA tháng 08/2025

KIA (cách điệu tên gọi: KIΛ, Hangul: 기아자동차) có trụ sở chính được đặt tại thành phố Seoul, Hàn Quốc, là hãng xe hơi có giá trị thương hiệu lớn thứ 5 châu Á, hạng 13 thế giới năm 2020.

KIA Motors là nhà sản xuất ô tô lớn thứ hai ở Hàn Quốc, sau Hyundai Motor Company, công ty mẹ của nó. Vào năm 2019, KIA đã bán được hơn 2,8 triệu xe.

Tại Việt Nam, KIA đang phân phối các mẫu xe như: KIA Morning, KIA K3, KIA K5, KIA Carnival, KIA Seltos, KIA Sonet, KIA Carnival, KIA Soluto, KIA Sportage.

Bảng giá xe KIA tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
KIA Morning
Morning AT 414.000.000
Morning AT Premium 449.000.000
NEW Morning GT-Line 469.000.000
NEW Morning X-Line 474.000.000
KIA Soluto
Soluto MT 409.000.000
Soluto MT Deluxe 439.000.000
Soluto AT Deluxe 469.000.000
Soluto AT Luxury 489.000.000
KIA Sonet
Sonet 1.5 MT Deluxe 524.000.000
Sonet 1.5 Deluxe 564.000.000
Sonet 1.5 Luxury 594.000.000
Sonet 1.5 Premium 634.000.000
KIA Rondo
Rondo 2.0 GMT 559.000.000
Rondo 2.0 GAT Deluxe 655.000.000
KIA K3
K3 1.6 Deluxe MT 619.000.000
K3 1.6 Luxury 669.000.000
K3 1.6 Premium 709.000.000
K3 2.0 Premium 739.000.000
K3 1.6 Turbo 819.000.000
KIA Seltos
Seltos 1.4 Deluxe 649.000.000
Seltos 1.4 Luxury 704.000.000
Seltos 1.6 Premium 749.000.000
Seltos 1.4 Premium Turbo 759.000.000
KIA K5
K5 2.0 Luxury 934.000.000
K5 2.0 Premium 979.000.000
K5 2.5 GT-Line 1.069.000.000
KIA SPORTAGE
Sportage 2.0G Luxury 929.000.000
Sportage 2.0G Premium 949.000.000
Sportage 2.0G Signature X-Line 1.019.000.000
Sportage 2.0G Signature 1.029.000.000
Sportage 1.6T Signature AWD (X-Line) 1.099.000.000
Sportage 1.6T Signature AWD 1.109.000.000
Sportage 2.0D Signature X-Line 1.109.000.000
Sportage 2.0D Signature 1.119.000.000
KIA Sorento
Sorento 2.2D Luxury 1.179.000.000
Sorento 2.5G Premium 1.189.000.000
Sorento 2.5G Signature AWD 7 chỗ 1.229.000.000
Sorento 2.2D Premium AWD 1.329.000.000
Sorento 2.2D Signature AWD 7 chỗ 1.349.000.000
KIA Carnival
Carnival 2.2D Luxury (8 chỗ) 1.269.000.000
Carnival 2.2D Premium (7 chỗ) 1.319.000.000
Carnival 2.2D Premium (8 chỗ) 1.349.000.000
Carnival 2.2D Signature (7 chỗ) 1.489.000.000
Carnival 2.5G Signature (7 chỗ) 1.849.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Mazda tháng 08/2025

Bảng giá xe Mazda Câp nhật mới nhất bảng giá xe Mazda tại thị trường Việt Nam

Mazda Motors Corporation là thương hiệu xe hơi của Nhật với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp sản xuất ô tô. Hãng xe này được đánh giá cao về chất lượng sản phẩm và thiết kế độc đáo.

Tại thị trường Việt Nam, Mazda nhanh chóng chiếm được cảm tình của người tiêu dùng bởi sự phù hợp về mức giá và kiểu dáng xe sang trọng. Mazda đang mở bán các mẫu xe thanh lịch như: Mazda 2, Mazda 3, Mazda 6, Mazda CX-5, Mazda CX-8, Mazda BT-50, Mazda CX-3, Mazda CX-30,…

Bảng giá xe ô tô Mazda tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Mazda 2
Sedan 1.5AT 479.000.000
Sedan 1.5 Deluxe 509.000.000
Sedan 1.5 Luxury 559.000.000
Sedan 1.5 Premium 599.000.000
Sport 1.5 Deluxe 519.000.000
Sport 1.5 Luxury 574.000.000
Sport 1.5 Premium 619.000.000
Mazda CX-3
CX-3 1.5L Deluxe 649.000.000
CX-3 1.5L Luxury 689.000.000
CX-3 1.5L Premium 729.000.000
Mazda BT-50
BT-50 MT 4×2 659.000.000
BT-50 AT 4×2 709.000.000
BT-50 AT Luxury 4×2 809.000.000
BT-50 AT Premium 4×4 849.000.000
Mazda 3
1.5L Deluxe (Sedan) 669.000.000
1.5L Luxury (Sedan) 719.000.000
1.5L Premium (Sedan) 789.000.000
Signature Luxury (Sedan) 799.000.000
Signature Premium (Sedan) 849.000.000
Sport 1.5L Deluxe 699.000.000
Sport 1.5L Luxury 739.000.000
Sport 1.5L Premium 789.000.000
Sport Signature Luxury 799.000.000
Sport Signature Premium 849.000.000
Mazda CX-5
CX-5 Deluxe 839.000.000
CX-5 2.0 Luxury 879.000.000
CX-5 2.5 Signature Luxury 889.000.000
CX-5 2.0 Premium 919.000.000
CX-5 2.5 Signature Premium 2WD 999.000.000
CX-5 2.5 Signature Premium AWD i-Activsense 1.059.000.000
Mazda CX-30
CX-30 2.0L Luxury 849.000.000
CX-30 2.0 Premium 909.000.000
Mazda 6
6 2.0 Luxury 889.000.000
6 2.0 Premium 949.000.000
6 2.5 Signature Premium 1.049.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Mitsubishi tháng 08/2025

Bảng giá xe Mitsubishi Cập nhật bảng giá xe Mitsubishi mới nhất tại thị trường Việt Nam

Mitsubishi Motors Corporation là công ty chuyên sản xuất ô tô đa quốc gia lớn thứ 6 Nhật Bản và thứ 19 trên toàn thế giới. Tập đoàn Mitsubishi được thành lập bởi ông Yataro Iwasaki và có hơn 100 năm lịch sự phát triển.

Tại thị trường Việt Nam, các mẫu xe của hãng Mitsubishi đều được đánh giá cao về chất lượng, cũng như thiết kế. Chất lượng xe không chỉ bền bỉ mà còn vô cùng mạnh mẽ, có thể vận hành êm ái dù trên mọi loại địa hình.

Mitsubishi luôn tạo được sự đa dạng mẫu xe ở từng phân khúc với nhiều mẫu xe khác nhau cho khách hàng lựa chọn. Từ những chiếc xe ô tô bình dân đến những mẫu xe hạng sang Mitsubishi đều có thể đáp ứng cho khách hàng.

Bảng giá xe ô tô Mitsubishi tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Mitsubishi Attrage
Attrage MT 375.000.000
Attrage CVT 460.000.000
Mitsubishi Xpander
Xpander 1.5 MT 555.000.000
Xpander 1.5 AT 588.000.000
Xpander 1.5 AT Premium 648.000.000
Xpander 1.5 AT Cross 688.000.000
Mitsubishi Outlander
Outlander 2.0 CVT 825.000.000
Outlander 2.0 CVT Premium 950.000.000
Outlander 2.4 CVT Premium 1.058.000.000
Mitsubishi Pajero Sport
Pajero Sport Diesel 4×2 AT (Euro 4) 1.110.000.000
Pajero Sport Diesel 4×4 AT (Euro 4) 1.345.000.000
Pajero Sport Diesel 4×2 AT (Euro 5) 1.130.000.000
Pajero Sport Diesel 4×4 AT (Euro 5) 1.365.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe ô tô VinFast tháng 08/2025

Bảng giá xe VinFast Cập nhật bảng giá xe ô tô VinFast tại thị trường Việt Nam

VinFast là một trong những hãng xe nội địa hàng đầu tại thị trường ô tô Việt Nam. Từ năm 2020, VinFast tập trung vào phát triển sản phẩm xe hơi và xe hơi thuần điện, với doanh số bán được hơn 30.000 xe tại thị trường Việt Nam.

Tính đến thời điểm hiện tại, VinFast đã cho ra mắt khoảng 6 dòng xe bao gồm: VinFast Fadil, VinFast Lux A 2.0, VinFast Lux SA 2.0, VinFast President, VinFast VF e34,…

Bảng giá xe VinFast tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá xe niêm yết (VNĐ)
VinFast VF e34
VF e34 (không kèm pin) 710.000.000
VF e34 (kèm pin) 900.000.000
VinFast VF 8
VF 8 Eco (không kèm pin) 1.129.000.000
VF 8 Eco (kèm pin) 1.459.000.000
VF 8 Plus (không kèm pin) 1.309.000.000
VF 8 Plus (kèm pin) 1.639.000.000
VinFast VF 9
VF 9 Eco (không kèm pin) 1.491.000.000
VF 9 Eco (kèm pin) 1.970.000.000
VF 9 Plus (không kèm pin) 1.685.000.000
VF 9 Plus (kèm pin) 2.178.000.000
VinFast VF 5 Plus
VF 5 Plus (kèm pin) 538.000.000
VF 5 Plus (không kèm pin) 458.000.000
VinFast VF 6
VF 6 Base (kèm pin) 765.000.000
VF 6 Base (không kèm pin) 675.000.000
VF 6 Plus (kèm pin) 855.000.000
VF 6 Plus (không gồm pin) 765.000.000
VinFast VF 7
VF 7 Base (kèm pin) 1.010.000.000
VF 7 Base (không kèm pin) 861.000.000
VF 7 Plus (kèm pin) 1.011.000.000
VF 7 Plus (không kèm pin) 1.211.000.000
VinFast Fadil
Tiêu chuẩn 425.000.000
Nâng cao 459.000.000
Cao cấp 499.000.000
VinFast Lux A2.0
Tiêu chuẩn 981.695.000
Nâng cao 1.048.575.000
Cao cấp 1.174.450.000
VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 1.552.090.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Suzuki tháng 08/2025

Bảng giá xe Suzuki Cập nhật bảng giá xe Suzuki mới nhất tại thị trường Việt Nam

Suzuki là một trong những hãng sản xuất xe lâu đời nhất, với bề dày lịch sử hàng trăm năm. Suzuki gây dấu ấn với người dùng bằng hàng loạt những dòng xe nổi bật thuộc nhiều phân khúc khác nhau.

Suzuki chính thức đặt chân vào thị trường Việt Nam từ những năm 1996 với mục tiêu trở thành hãng xe hàng đầu tại Việt Nam.

Các loại xe ô tô thương hiệu Suzuki đã tạo dựng được uy tín với các đặc trưng nổi trội như tính chính hiệu từ Nhật Bản, bền, tốt, dễ bảo trì và sửa chữa. Ngoài ra, ô tô từ Suzuki còn đem đến những lợi thế như nhỏ gọn về mặt kích thước, hấp dẫn về mặt giá bán, cụ thể như sau:

Bảng giá xe Suzuki tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Suzuki Ciaz Attrage MT 534.900.000
Suzuki Ertiga
Ertiga MT 539.000.000
Ertiga AT 609.000.000
Ertiga Sport Limited 678.000.000
Suzuki Swift GLX Swift GLX 559.900.000
Suzuki XL7 GLX AT
XL7 GLX AT 599.900.000
XL7 GLX AT ghế da 609.900.000
XL7 Sport Limited 639.900.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Nissan tháng 08/2025

Bảng giá xe Nissan Cập nhật bảng giá xe Nissan tại thị trường Việt Nam

Nissan là thương hiệu sản xuất ô tô đến từ Nhật Bản, quốc gia có ngành công nghiệp ô tô phát triển mạnh mẽ trên toàn thế giới nói chung. Với bề dày lịch sử hoạt động hơn 100 năm, Nissan được xem là tập đoàn lớn thứ 3 trong ngành công nghiệp sản xuất ô tô tại Nhật Bản.

Qua hơn 10 năm phát triển ở thị trường Việt Nam, Nissan ghi dấu ấn với khách hàng bởi chất lượng và sự linh hoạt, cố gắng thay đổi để phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.

Hiện tại, Nissan đang cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ khác ở nhiều phân khúc xe với các mẫu ô tô chiến lược như: Nissan Almera, Nissan Navara, Nissan Terra và Nissan Kicks e-POWER.

Bảng giá xe Nissan tháng 08/2025 tại Việt Nam
Dòng xe Phiên bản Giá bán niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Nissan Almera
Almera CVT 539.000.000
Almera CVT (cao cấp) 595.000.000
Nissan Kicks
Nissan Kicks E 789.000.000
Nissan Kicks V 858.000.000
Nissan Terra
Terra 2.5L S 2WD 6MT 899.000.000
Terra 2.5L E 2WD 7AT 948.000.000
Terra 2.5L V 4WD 7AT 1.098.000.000
Nissan Navara
Navara 4WD AT VL 945.000.000
Navara AT PRO4X 970.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Lexus tháng 08/2025

Giá xe Lexus Cập nhật bảng giá xe Lexus tại thị trường Việt Nam

Lexus là một hãng xe hạng sang thuộc tập đoàn Toyota – Nhật Bản. Hãng xe Lexus chuyên sản xuất và kinh doanh các mẫu xe cao cấp, bao gồm sedan, coupe, SUV và xe thể thao.

Lexus hiện là dòng xe rất phổ biến không chỉ thị trường xe hơi thế giới mà còn ở thị trường xe hơi Việt Nam. Dòng xe cao cấp này bao gồm nhiều mẫu xe khác nhau, phục vụ nhu cầu và sở thích của các khách hàng khác nhau.

Bảng giá xe LEXUS tháng 08/2025 tại Việt Nam
Dòng xe Phiên bản Giá bán niêm yết (ĐVT: VNĐ)
LEXUS IS
IS 300 STANDARD 2.130.000.000
IS 300 LUXURY 2.490.000.000
IS 300H 2.830.000.000
IS 300 F SPORT 2.560.000.000
LEXUS ES
ES 250 2.620.000.000
ES 250 F SPORT 2.710.000.000
ES 300H 3.140.000.000
LEXUS LS
LS 500 7.650.000.000
LS 500H 8.360.000.000
LEXUS NX
NX 350 F SPORT 3.130.000.000
Lexus NX 350H 3.420.000.000
LEXUS RX
RX 350 PREMIUM 3.430.000.000
RX 350 LUXURY 4.330.000.000
RX 350 F SPORT 4.720.000.000
RX 500H F SPORT PERFORMANCE 4.940.000.000
LEXUS GX 460 5.970.000.000
LEXUS LX
LX 600 URBAN 8.500.000.000
LX 600 VIP 9.610.000.000
LX 600 F SPORT 8.750.000.000
LEXUS LM
LM 350 (7 Chỗ) 7.210.000.000
LM 350 (4 Chỗ) 8.610.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Mercedes – Benz tháng 08/2025

Giá xe Mercedes Cập nhật giá xe Mercedes mới nhất tại thị trường Việt Nam

Hãng xe Mercedes-Benz là một trong những nhà sản xuất ô tô nổi tiếng trên thế giới. Mercedes luôn đi đầu trong việc phát triển công nghệ mới, hệ thống an toàn. Những công nghệ này đã trở thành xu hướng cho các dòng xe khác trên thế giới.

Mercedes-Benz là dòng xe sang xuất hiện tại thị trường Việt Nam sớm nhất và độ phổ cập tốt hơn nhiều so với các đối thủ khác. Năm 2019, Mercedes chiếm hơn 65% thị phần với 6819/11.000 xe được tiêu thu, với những phiên bản và mức giá cụ thể như sau:

Bảng giá xe Mercedes-Benz tại Việt Nam tháng 08/2025
Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết (ĐVT: VNĐ)
Mercedes-Benz C-Class
C200 Avantgarde 1.388.888.888
C200 Avantgarde Plus 1.588.888.888
C300 AMG 1.888.888.888
Mercedes-Benz E-Class
E180 1.888.888.888
E200 Exclusive 2.222.888.888
E300 AMG 2.888.888.888
Mercedes-Benz S-Class
S450 4Matic (Nhập Thái) 5.039.000.000
S450 4Matic Luxury (Nhập Thái) 5.559.000.000
Mercedes-Benz GLB 200 AMG 1.658.888.888
Mercedes-Benz GLC-Class
GLC 200 2.299.000.000
GLC 200 4MATIC 2.299.000.000
GLC 300 4MATIC 2.799.000.000
Mercedes-Benz GLE 450 4MATIC 3.939.888.888
Mercedes-Benz GLS 450 4MATIC 5.249.000.000
Mercedes-Benz Model Maybach
Maybach S450 4Matic 8.199.000.000
Maybach S680 4Matic 15.990.000.000
Maybach GLS 480 4Matic 8.679.000.000
Maybach GLS 600 4Matic 11.999.000.000
Mercedes-Benz Model AMG
AMG A 35 4MATIC 1.999.888.888
AMG C 43 4MATIC 2.960.000.000
AMG GT 53 4MATIC 5.999.888.888
AMG GT R 11.590.000.000
AMG GLA 45s 4MATIC+ 2.999.888.888
AMG GLB 35 4MATIC 2.228.888.888
AMG GLE 53 4MATIC+ Coupé 5.188.888.888
AMG G63 10.950.000.000
Mercedes-Benz V Class
V 250 Luxury 2.845.000.000
V 250 AMG 3.445.000.000
Mercedes-Benz EQS Class
EQS 450+ 4.839.000.000
EQS 580 4Matic 5.959.000.000
EQS 500 4Matic 4.999.000.000
Mercedes EQE 500 4MATIC 3.999.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Giá xe Audi tháng 08/2025

Giá xe ô tô Audi Cập nhật bảng giá xe ô tô Auidi mới nhất tại thị trường Việt Nam

Audi là một trong những hãng xe ô tô lâu đời đến từ Đức. Đất nước này nổi tiếng với các dòng xe sang và được xem như một quốc gia đặt nền móng cho sự phát triển của ngành công nghiệp ô tô. Với hơn 100 năm thành lập và hơn 50 năm chuyên sản xuất các dòng xe hơi cao cấp và thời thượng, hãng xe Audi đạt được danh tiếng to lớn, với nhiều những mẫu xe chất lượng.

Tại thị trường Việt Nam, Audi là một trong những thương hiệu xe hạng sang được ưa nhất. Bởi, sản phẩm đa dạng từ các dòng xe sedan, SUV cho đến các mẫu xe thể thao như Audi R8 hoặc Audi TT, giúp khách hàng có nhiều lựa chọn hơn khi mua xe.

Bảng giá xe Audi tháng 08/2025 tại Việt Nam
Các mẫu xe Audi Giá niêm yết (VNĐ)
Audi A4 Từ 1.790.000.000
Audi A6 Từ 2.690.000.000
Audi A7 Từ 4.020.000.000
Audi A8 Từ 5.850.000.000
Audi A9 Từ 2.700.000.000
Audi Q2 Từ 1.610.000.000
Audi Q3 Từ 2.010.000.000
Audi Q5 Từ 2.780.000.000
Audi Q7 Từ 3.770.000.000
Audi Q8 Từ 4.650.000.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

Trên đây là toàn bộ bảng giá xe ô tô của các thương hiệu phổ thông đang bán tại thị trường Việt Nam. Ngoài ra, Thitruongxe.net cũng có cập nhật bảng giá các mẫu xe sang trọng đến từ thương hiệu: Peugeot, Volkswagen, Subaru, BMW,…Bạn đọc có thể tham khảo bằng cách ấn vào logo của thương hiệu tại bảng phía trên.

So sánh xe Hyundai Creta 2025 và Mazda CX-5 2025, mua xe nào tốt hơn?

Hyundai Creta và Mazda CX-5 là hai cái tên nổi bật trong phân khúc SUV

666 view
Suzuki Swift 2025: Giá Xe, Thông Số Xe và Hình Ảnh (ALL-NEW)

Suzuki Swift 2025 thế hệ mới sắp trở lại thị trường Việt Nam với giá

559 view
BMW X3 2025: Giá Xe, Thông Số và Hình Ảnh (ALL-NEW)

BMW Việt Nam đã chính thức giới thiệu thế hệ mới của hai mẫu xe

530 view
Thông số kỹ thuật Hyundai Creta 2025: Kích Thước, Động Cơ và An Toàn

Cập nhật bảng thông số kỹ thuật xe Hyundai Creta 2025 mới ra mắt tại

537 view
Toyota Fortuner 2025 ra mắt, dự kiến thêm bản Hybrid khi về Việt Nam

Phiên bản hybrid mới ra mắt của Toyota Fortuner 2025 dự đoán sẽ mang đến

376 view
Hyundai Creta N-Line 2025: Giá Lăn Bánh, Thông Số & Hình Ảnh (ALL-NEW)

Cập nhật thông tin và đánh gía xe Hyundai Creta N-Line 2025 mới ra mắt

605 view
Mazda CX-20 thay thế CX-3 tại Việt Nam, có gì đặc biệt?

Mazda đang gấp rút chuẩn bị cho màn ra mắt của mẫu SUV cở nhỏ

424 view
Hyundai Creta 2025 nâng cấp giữa vòng đời, có gì mới?

Hyundai Creta bản nâng cấp giữa vòng đời dự kiến sẽ ra mắt thị trường

464 view
Các hãng xe ô tô Mỹ nổi tiếng tại Việt Nam

Hãng xe ô tô Mỹ được ưa chuộng tại Việt Nam nhờ độ bền bỉ

707 view
Suzuki Fronx 2025: Giá Xe, Thông Số Xe và Hình Ảnh (ALL-NEW)

Cập nhật giá xe Suzuki Fronx 2025 mới ra mắt tại Việt Nam kèm bài

517 view
Mitsubishi DST (Xforce 7 chỗ) chốt lịch ra mắt tại Việt Nam

Mitsubishi DST được ví như phiên bản Xforce 7 chỗ chốt lịch ra mắt tại

636 view
Skoda Karoq 2025: Giá Xe, Thông Số Xe & Hình Ảnh (ALL-NEW)

Skoda Karoq 2025 ra mắt tại thị trường Việt Nam, giá xe tương đối cao

412 view
Top 10 hãng xe ô tô Nhật Bản nổi tiếng tại Việt Nam

Các hãng xe ô tô Nhật Bản nổi tiếng tại Việt Nam nhờ chất xe

418 view
Isuzu mu-X 2025 chính thức ra mắt, giá từ 953 triệu đồng

Mẫu SUV 7 chỗ Isuzu mu-X 2025 chính thức ra mắt với diện mạo mới,

548 view
TOP 10 xe ô tô cho nữ đi, nhỏ gọn dễ lái và sang trọng

Xe ô tô cho nữ đi cần nhỏ gọn, dễ lái và có thiết kế

476 view
5 mẫu xe Hybrid được mua nhiều nhất tại Việt Nam 2025

Thị trường xe hybrid (xăng lai điện) tại Việt Nam đang chứng kiến sự tăng

564 view
Honda CR-V 2026 phiên bản Off-road giá từ 40.200 USD

Honda vừa công bố giá bán cho mẫu xe CR-V 2026 sau khi giới thiệu

348 view
Honda HR-V 2026: Giá Xe, Thông Số Xe, Hình Ảnh (ALL-NEW)

Honda HR-V 2026 chính thức ra mắt với nhiều thay đổi hấp dẫn, cùng tìm

454 view
So sánh xe Toyota Vios 2025 và Hyundai Accent 2025, xe nào tốt hơn?

Phân khúc Sedan hạng B được xem là phân khúc dành cho người mới, trong

518 view
So sánh xe VinFast EC Van và Suzuki Blind Van, xe nào “ngon” hơn?

Mới đây, mẫu xe điện chở hàng VinFast EC Van đã “đánh tiếng” về việc

459 view
Jaecoo J7 2025: Giá Xe, Thông Số Xe & Hình Ảnh (08/2025)

Cập nhật bảng giá xe Jaecoo J7 2025 mới nhất tháng tại Việt Nam kèm

719 view