Giá xe KIA tháng 05/2024 mới nhất tại Việt Nam

5/5 - (3 bình chọn)

KIA là một trong những thương hiệu ô tô nổi tiếng trên thế giới, có nguồn gốc từ Hàn Quốc. Ô tô KIA luôn được đánh giá cao về tính nhận diện thương hiệu, nội thất tối ưu và khả năng vận hành mạnh mẽ, ổn định. Giá xe KIA tháng 05/2024 được cập nhật cụ thể, chi tiết trong bài viết sau.

Cập nhật bảng giá xe KIA

Bảng giá xe KIA (05/2024) tại thị trường Việt

Trong tháng 05/2024 giá xe KIA Morning, KIA Soluto, KIA Sonet, KIA Rondo, KIA K3, KIA Seltos, KIA K5, KIA Sportage, KIA Sorento và KIA Carnival có giá cụ thể như sau.

Bảng tổng hợp các mẫu và giá xe KIA
Tên mẫu xeKhoảng giá (Đơn vị: VNĐ)
KIA MorningTừ 369 triệu
KIA SolutoTừ 409 triệu
KIA SonetTừ 519 triệu
KIA RondoTừ 559 triệu
KIA K3Từ 619 triệu
KIA K5Từ 859 triệu
KIA SeltosTừ 599 triệu
KIA SportageTừ 779 triệu
KIA SorentoTừ 964 triệu
KIA CarnivalTừ 1,189 tỷ

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Xem thêm: Giá xe ô tô (05/2024)

Giá xe KIA Morning: Từ 369 triệu VNĐ

Giá xe KIA Morning
Cập nhật giá xe Morning mới nhất

KIA Morning, mẫu xe được mệnh danh là ông hoàng trong phân khúc hạng A, thị phần có sự góp mặt của những cái tên đình đám như Toyota Wigo, Hyundai Grand i10 hay mới nhất là VinFast Fadil.

Mẫu xe Morning sở hữu thiết kế ngoại hình nhỏ nhắn, cực kỳ phù hợp với môi trường nội thành, đường phố đông đúc tại Việt Nam. Bên cạnh đó, xe cũng có đầy đủ các tiện nghi, tính năng an toàn và khối động cơ vận hành ổn định, êm ái.

Trên thị trường, KIA Morning được phân phối chính hãng 5 phiên bản, cùng 8 tùy chọn màu sắc ngoại thất. Giá xe KIA Morning dao động từ 369 triệu – 439 triệu (VNĐ), tùy chỉnh theo từng phiên bản và giá xe được cập nhật cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe KIA Morning tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
MT369 triệu
AT414 triệu
AT Premium426 triệu
GT-Line439 triệu
X-Line439 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA Morning

Bảng thông số kỹ thuật KIA Morning
Phiên bảnMorning MTMorning ATMorning AT PremiumMorning X-LineMorning GT-Line
Số chỗ ngồi5
Kích thước chiều DxRxC (mm)3.595 x 1.595 x 1.4953.595 x 1.595 x 1.485
Trục cơ sở (mm)2.3852400
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)152
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm)4700
Trọng lượng không tải (kg)960
Trọng lượng toàn tải (kg)1370
Hệ thống treo trướcMcpherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống láiTrợ lực điện
Kích thước lốp, la-zăng185/55 R15
Động cơKappa 1.25L
Số xy lanh3
Dung tích xy lanh (cc)1248
Công suất tối đa (hp/rpm)83 / 6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm)122 / 4000
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Loại nhiên liệuXăng
Dung tích bình nhiên liệu (L)35
Hộp số5 MT4 AT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị4,394,68
Hỗn hợp5,545,82
Trong đô thị7,497.74

Giá xe KIA Soluto: Từ 409 triệu VNĐ

Giá xe KIA Soluto
Cập nhật giá xe Soluto mới nhất

KIA Soluto được định vị nằm ở phân khúc sedan hạng B, nơi có những ông lớn như Toyota Vios, Honda City, Mazda 2, Hyundai Accent,…Để giữ được thị phần trong phân khúc xe hạng B, KIA đã cố gắng trong việc tạo nên mẫu xe Soluto, kĩ càng và hoàn mỹ nhất có thể.

Trên thị trường xe Việt, Soluto được đánh giá là mẫu xe khá toàn diện khi xe có thiết kế tối giản với một vài đường nét tạo điểm nhấn, nội thất đầy ắp các tiện ích hiện đại và động cơ vận hành ổn định, êm ái. Đặc biệt hơn, KIA Soluto có ưu điểm về về giá bán so với các đối thủ khác.

Giá xe KIA Soluto được tùy chỉnh dựa theo 4 phiên bản, cùng 2 tùy chọn màu sắc ngoại thất được phân phối chính hãng tại Việt Nam. Giá xe được cập nhật cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe KIA Soluto tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
MT386 triệu
MT Deluxe418 triệu
AT Deluxe439 triệu
AT Luxury462 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA Soluto

Bảng thông số kỹ thuật KIA Soluto
Phiên bảnAT LuxuryAT DeluxeMT DeluxeMT
Số chỗ ngồi5
Kích thước chiều DxRxC (mm)4.300 x 1.700 x 1.460
Trục cơ sở (mm)2.570
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)150
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm)5200
Trọng lượng không tải (kg)1.0361.066
Trọng lượng toàn tải (kg)1.4601.500
Hệ thống treo trướcMcpherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống láiTrợ lực điện MDPS
Kích thước lốp, la-zăngMâm hợp kim nhôm, 175/70R14Mâm thép, 175/70R14
Động cơKappa 1.4L
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1.368
Công suất tối đa (hp/rpm)94 / 6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm)132 / 4000
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Loại nhiên liệuXăng
Dung tích bình nhiên liệu (L)43
Hộp số4 AT5 MT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị4.5
Hỗn hợp5.12
Trong đô thị6.23

Giá xe KIA Sonet: Từ 519 triệu VNĐ

Giá xe KIA Sonet
Cập nhật giá xe Sonet mới nhất

KIA Sonet, mẫu xe chiến lược trong phân khúc mới A+/B- của hãng xe nổi tiếng xứ Hàn. Trong phân khúc chỉ mới xuất hiện trên thị trường xe, Sonet là đối trọng trực tiếp của Toyota Raize, đại diện đến từ Nhật Bản.

Tại thị trường Việt Nam, KIA Sonet được nhiều người dùng đánh giá cao về thiết kế ngoại hình trẻ trung, năng động. Bên cạnh đó là các yếu tố về không gian nội thất rộng rãi và động cơ vận hành ổn định, êm ái.

KIA Sonet được THACO phân phối chính hãng trong nước 3 phiên bản, cùng 14 tùy chọn màu sắc. Giá xe KIA Sonet dao động từ 519 triệu – 574 triệu (VNĐ) tùy chỉnh dựa theo từng phiên bản và được cập nhật thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe KIA Sonet tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
1.5 Deluxe519 triệu
1.5 Luxury549 triệu
1.5 Premium574 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA Sonet

Bảng thông số kỹ thuật KIA Sonet
Số chỗ ngồi5
Kích thước chiều DxRxC (mm)4.300 x 1.700 x 1.460
Trục cơ sở (mm)2.500
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)205
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm)5300
Trọng lượng không tải (kg)1.095
Trọng lượng toàn tải (kg)1.580
Hệ thống treo trướcMcpherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống láiTrợ lực điện
Kích thước lốp, la-zăng215/60R16
Động cơSmartsteam 1.5
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1.499
Công suất tối đa113
Mô men xoắn tối đa144
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Loại nhiên liệuXăng
Dung tích bình nhiên liệu (L)45
Hộp sốCVT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị5,51
Hỗn hợp6,12
Trong đô thị7,23

Giá xe KIA Rondo: Từ 599 triệu VNĐ

Giá xe KIA Rondo
Cập nhật giá xe Rondo mới nhất

KIA Rondo được định vị trong phân khúc MPV cỡ nhỏ, mẫu xe được tung ra nhằm cạnh tranh trực tiếp với những tên tuổi lớn như Toyota Rush, Mitsubishi Xpander,…

Tại thị trường Việt, Rondo được khách hàng biết đến với kích thước ngoại thất lớn nhất trong phân khúc. Bên cạnh đó, các chi tiết về nội thất và động cơ vận hành cũng được nhiều người đánh giá cao.

KIA Rondo được phân phối chính hãng 2 phiên bản, cùng 7 tùy chọn màu sắc. Giá xe dao động từ 599 triệu – 655 triệu (VNĐ) tùy theo từng phiên bản và được cập nhật cụ thể trong bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe KIA Rondo tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
GMT559 triệu
GAT655 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA Rondo

Thông số kỹ thuật KIA Rondo
Tên xeKIA Rondo
Số chỗ ngồi7
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4.525 x 1.805 x 1.610
Chiều dài cơ sở (mm)2.750
Khoảng sáng gầm xe (mm)151
Trọng lượng không tải (kg)1.490
Trọng lượng toàn tải (kg)2.120
Dung tích bình nhiên liệu (lít)58
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcMacpherson
Hệ thống treo sauThanh cân bằng
Hệ thống láiTrợ lực vô lăng điện
Kích thước lốp, la-zăng225/45R17/Mâm đúc hợp kim nhôm
Kiểu động cơDual CVVT 2.0
Số xy lanh4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích tối đa (cc)1.999
Công suất tối đa (hp/vòng)158/6.500
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)194/4.800
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Hộp sốSố sàn 6 cấp
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Đường trường6,3
Đường hỗn hợp9,2

Giá xe KIA K3: Từ 619 triệu VNĐ

Giá xe KIA K3
Cập nhật giá xe K3 mới nhất

KIA K3 hay còn được biết đến với cái tên Cerato, mẫu xe từng thống trị phân khúc Sedan hạng C tại Việt Nam. Cerato sau một thời gian vắng bóng đã quay trở lại với cái tên K3, mẫu xe đem đến nhiều sự thích thú cho người dùng và được đông đảo khách hàng tin dùng.

Ngoài việc sở hữu một lối thiết kế ngoại hình vô cùng hiện đại, cứng cáp. Ở KIA K3, người dùng còn có thể dễ dàng nhận thấy những ưu điểm lớn của mẫu xe này thông qua các chi tiết nội thất đầy ắp tính năng tiện nghi, động cơ vận hành ổn định và mượt mà.

KIA K3 được phân phối chính hãng 5 phiên bản, cùng 8 tùy chọn màu sắc ngoại thất và có giá dao động từ 619 triệu – 819 triệu (VNĐ) tùy chỉnh theo từng phiên bản. Giá xe KIA K3 được cập nhật cụ thể trong bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe KIA K3 tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
KIA K3 1.6 Deluxe MT619 triệu
KIA K3 1.6 Luxury669 triệu
KIA K3 1.6 Premium709 triệu
KIA K3 2.0 Premium739 triệu
KIA K3 1.6 Turbo819 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA K3

Thông số kỹ thuật KIA K3
Tên xeKIA K3
Số chỗ ngồi5
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4.640 x 1.800 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm)2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm)150
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.300
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)50
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcMacpherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống láiTrợ lực vô lăng điện
Kích thước lốp, la-zăng225/45R17, vành đúc
Kiểu động cơDuratec Ti-VCT
Số xy lanh4
Dung tích tối đa (cc)1.599
Công suất tối đa (hp/vòng)123/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)151/4500
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Hộp số6 MT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Đường ngoại thành5.4
Đường hỗn hợp6.8
Đường đô thị9.2

Giá xe KIA K5: Từ 859 triệu VNĐ

Giá xe KIA K3
Cập nhật giá xe K5

KIA K5, mẫu xe được nâng cấp từ Optima, được định vị trong phân khúc Sedan hạng D và là đối thủ trực tiếp với những cái tên đình đám khác như Toyota Camry, Mazda 6,…

Trên thị trường, KIA K5 tập trung chủ yếu tới nhóm khách hàng trẻ tuổi bởi xe sở hữu lối thiết kế đầy cá tính và thể thao. Bên cạnh đó, K5 cũng được khách hàng lựa chọn bởi nội thất đầy ắp công nghệ tiện ích và khả năng vận hành mạnh mẽ, ổn định.

Giá xe KIA K5 dao động từ 859 triệu – 999 triệu (VNĐ) tùy chỉnh theo 3 phiên bản, cùng 5 tùy chọn màu sắc. Giá xe K5 được cập nhật cụ thể trong bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe KIA K5 tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
KIA K5 2.0 Luxury859 triệu
KIA K5 2.0 Premium904 triệu
KIA K5 2.5 GT-Line999 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA K5

Thông số kỹ thuật KIA K5
Tên xeKIA K5
Số chỗ ngồi5
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4.905 x 1.860 x 1.465
Chiều dài cơ sở (mm)2.850
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.490
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)60
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcMacpherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa nhiệm
Hệ thống láiTrợ lực vô lăng điện
Kích thước lốp, la-zăng235/45 R18, vành đúc
Kiểu động cơNu 2.0 MPI
Số xy lanh4
Dung tích tối đa (cc)
Công suất tối đa150
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)192
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Hộp sốTự động 6 cấp
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Đường ngoại thành5,47
Đường hỗn hợp7,05
Đường đô thị9,76

Giá xe KIA Seltos: Từ 599 triệu VNĐ

Giá xe KIA Seltos
Cập nhật giá xe Seltos mới nhất

KIA Seltos, mẫu xe đang tạo nên cơn sốt trong phân khúc CUV cỡ B và là đối trọng với các mẫu xe nổi tiếng đến từ nhiều hãng xe như: Hyundai Creta, Mitsubishi XFor,…

Tại Việt Nam, Seltos rất được ưa chuộng, bởi xe sở hữu hàng loạt những ưu điểm nổi bật, tạo nên sự tin tưởng lớn cho khách hàng đã và đang hoặc chuẩn bị mua xe.

Về ngoại hình, Seltos có điểm nhấn là những đường nét hiện đại, phá cách nhưng xen kẽ vẫn là những đường nét truyền thống trong lối thiết kế của nhà KIA. Nội thất KIA Seltos cũng ấn tượng không kém, bởi không gian được hoàn toàn tối ưu tính tiện ích cho người sử dụng.
Thêm vào đó, Seltos còn sở hữu khối động cơ mạnh mẽ, bền bỉ cùng khả năng vận hành, êm ái giúp cho hành khách và người lái luôn có cảm giác thoải mái trong mọi chuyến hành trình.

KIA Seltos được THACO lắp ráp và phân phối chính thức 4 phiên bản, cùng 9 tùy chọn màu sắc ngoại thất (bao gồm 5 màu đơn và 4 màu kép). Giá xe KIA Seltos dao động từ 599 triệu- 799 triệu (VNĐ) tùy vào từng phiên bản khác nhau, giá xe được cập nhật cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe KIA Seltos tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
Kia Seltos 1.5 AT599 triệu
Kia Seltos 1.5 Luxury679 triệu
Kia Seltos 1.5 Premium749 triệu
Kia Seltos 1.5 Turbo GT-line799 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA Seltos

Bảng thông số kỹ thuật KIA Seltos
Tên xeKIA Seltos
Số chỗ ngồi5
Phiên bản1.5L AT1.5L Luxury1.5L Premium1.5 Turbo GT-Line
Kích thước chiều DxRxC (mm)4365 x 1800 x 1645
Trục cơ sở (mm)2.610
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)190
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm)5.300
Trọng lượng không tải (kg)1.2501.2501.2901.250
Trọng lượng toàn tải (kg)1.740
Hệ thống treo trướcMacPherson
Hệ thống treo sauThanh cân bằng
Hệ thống láiTrợ lực điện
Kích thước lốp215/60 R17
Động cơSmartsteam 1.5LSmartstream 1.5 Turbo
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)
Công suất tối đa (hp/rpm)113/6300158/5500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)144/4500253/1500 – 3500
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước (FWD)
Loại nhiên liệuXăng
Dung tích bình nhiên liệu (L)50
Hộp sốCVT7DCT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị5,2
Hỗn hợp6,4
Trong đô thị5,8

Giá xe KIA Sportage: Từ 779 triệu

Giá xe KIA Sportage
Giá xe SPORTAGE mới nhất

KIA Sportage được định vị trong phân khúc xe hạng C cỡ vừa và là cái tên cạnh tranh trực tiếp cùng Hyundai Tucson, Mazda CX-5, Honda CR-V,…những đang được ưa chuộng nhất hiện nay.

Tại Việt Nam,  được đánh giá là mẫu xe có nhiều ưu điểm cả về ngoại hình lẫn nội thất và động cơ vận hành. Về thiết kế ngoại hình, KIA Sportage có lối thiết kế trẻ trung, hiện đại với các chi tiết thể hiện sự trau chuốt tới từ nhà sản xuất. Ngược lại, nội thất của xe lại được tinh chỉnh đơn giản, thêm công nghệ nhằm tối ưu không gian và trải nghiệm cho người dùng.

KIA Sportage được THACO lắp ráp và phân phối chính thức 8 phiên bản, cùng 8 tùy chọn màu sắc ngoại thất. Giá xe dao động từ 779 triệu – 939 triệu (VNĐ) tùy thuộc theo từng phiên bản. Giá xe KIA Sportage được cập nhật và thể hiện cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe KIA Sportage tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
2.0G Luxury779 triệu
2.0G Premium799 triệu
2.0G Signature X-Line
939 triệu
2.0G Signature
1.6T Signature AWD X-Line999 triệu
1.6T Signature AWD994 triệu
2.0D Signature X-Line
939 triệu
2.0D Signature

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA Sportage

Bảng thông số kỹ thuật KIA SPORTAGE
Tên xeKIA SPORTAGE
Số chỗ ngồi5
Phiên bản2.0G Luxury2.0G Premium2.0G Signature X-Line

2.0G Signature

1.6T Signature AWD X-Line

1.6T Signature AWD

2.0D Signature X-Line

2.0D Signature

Kích thước chiều DxRxC (mm)4.660 x 1.865 x 1.700
Trục cơ sở (mm)2.755
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)190
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm)5.890
Trọng lượng không tải (kg)1.660
Trọng lượng toàn tải (kg)
Hệ thống treo trướcMacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa nhiệm
Hệ thống láiTrợ lực điện
Kích thước lốpMâm đúc 19 inch
Động cơSmartstream 2.0 GSmartstream 1.6 T-GDiSmartstream 2.0 D
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1.9991.5981.998
Công suất tối đa (hp/rpm)154/6200177/5500183/4000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)192/4500265/1500-4500416/2000-2750
Hệ thống truyền độngFWDAWDFWD
Loại nhiên liệuXăng
Dung tích bình nhiên liệu (L)54
Hộp số6AT7DCT8AT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị5.1
Hỗn hợp5.9
Trong đô thị6.8

Giá xe KIA Sorento: Từ 964 triệu VNĐ

Giá xe KIA Sorento
Cập nhật giá xe KIA Sorento mới nhất

KIA Sorento mẫu xe 7 chỗ hạng D đã có mặt tại thị trường Việt Nam từ năm 2011 và trở nên quen thuộc với người dùng trong nước. Mới đây, xe đã được cập nhật bản nâng cấp đời thứ 4 và hứa hẹn sẽ là cuộc cạnh tranh khốc liệt với những ông lớn Hyundai Santa Fe, Peugeot 5008, Toyota Fortuner, Ford Everest,…

Tại Việt Nam, Sorento được phân phối chính hãng 9 phiên bản, cùng 9 tùy chọn màu sắc ngoại thất. Giá xe dao động từ 964 triệu – 1 tỷ 184 triệu (VNĐ) tùy thuộc vào từng thể loại và phiên bản màu sắc khác nhau. Giá xe KIA Sorento được cập nhật và thể hiện thông qua bảng giá sau.

Bảng giá xe KIA Sorento tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
2.2D Luxury964 triệu
2.2D Premium AWD1 tỷ 134 triệu
2.2D Signature AWD (7 chỗ)1 tỷ 154 triệu
2.2D Signature AWD (7 chỗ) NÂU
1 tỷ 184 triệu
2.2D Signature AWD (6 chỗ) NÂU
2.5G Premium1 tỷ 034 triệu
2.5G Signature AWD (7 chỗ)1 tỷ 124 triệu
2.5G Signature AWD (7 chỗ) NÂU
1 tỷ 134 triệu
2.5G Signature AWD (6 chỗ) NÂU

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA Sorento

Thông số kỹ thuật KIA Sorento
Tên xeKIA Sorento
Số chỗ ngồi6/7
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4.810 x 1.900 x 1.700
Chiều dài cơ sở (mm)2.815
Khoảng sáng gầm xe (mm)176
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.780
Trọng lượng không tải (kg)1.760
Trọng lượng toàn tải (kg)2.390
Dung tích bình nhiên liệu (lít)67
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcMacpherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa nhiệm
Hệ thống láiTrợ lực vô lăng điện
Kích thước lốp, la-zăng235/60R18 và 235/55R19
Kiểu động cơSmartstream D2.2 / Smartstream G2.5
Số xy lanh4
Dung tích tối đa (cc)
Công suất tối đa198/3.800 và 180/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)440/1.750 và 2.750/232/4.000
Hệ thống truyền độngFWD / AWD
Hộp số8-DCT / 6AT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Đường ngoại thành5,3
Đường hỗn hợp6,1
Đường đô thị7,4

Giá xe KIA Carnival: Từ 1 tỷ 189 triệu VNĐ

Giá xe KIA Carnival
Cập nhật giá xe Carnival mới nhất

KIA Carnival được nhiều người định vị trong phân khúc MPV 7 chỗ, cái tên thay thế cho Sedona và rất được ưa chuộng trên thị trường. Tại Việt Nam, Carnival được người dùng đánh giá cao về nhiều mặt, khiến cho chiếc xe ngày càng trở nên “ăn khách”. Carnival ngoài việc sở hữu một kích thước ngoại thất đồ sộ, thì thiết kế ngoại thất của xe cũng rất hiện đại và thanh thoát.

Nội thất là thứ khiến nhiều người phải say đắm ở mẫu MPV này, bởi phần nội thất của xe được làm từ chất liệu cao cấp và đầy ắp những công nghệ tiện ích hiện đại nhằm tối ưu trải nghiệm khách hàng.
Thêm vào đó, Carnival còn có một khối động cơ mạnh mẽ, cùng khả năng vận hành ổn định, mượt mà tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách trên mọi cung đường.

KIA Carnival được phân phối chính thức 7 phiên bản, cùng 7 tùy chọn màu sắc ngoại thất. Giá xe dao động từ 1 tỷ 189 triệu – 2 tỷ 579 triệu (VNĐ) tùy theo từng phiên bản khác nhau, giá xe KIA Carnival được cập nhật và thể hiện cụ thể thông qua bảng giá sau.

Bảng giá xe KIA Carnival tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
2.2D Luxury 7 ghế
1 tỷ 189 triệu
2.2D Luxury 8 ghế
2.2D Premium 8 ghế1 tỷ 279 triệu
2.2D Premium 7 ghế1 tỷ 319 triệu
2.2D Signature 7 ghế (không cửa sổ trời)1 tỷ 359 triệu
2.2D Signature 7 ghế1 tỷ 409 triệu
3.5G Signature 7 ghế1 tỷ 759 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật KIA Carnival

Thông số kỹ thuật KIA Carnival
Tên xeKIA Carnival
Số chỗ ngồi7 / 8
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)5,155 x 1,995 x 1,775
Chiều dài cơ sở (mm)3.090
Khoảng sáng gầm xe (mm)172
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.800
Trọng lượng không tải (kg)2.125
Trọng lượng toàn tải (kg)2.755
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcMacpherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa nhiệm
Hệ thống láiTrợ lực vô lăng điện
Kích thước lốp, la-zăng235/55R19
Kiểu động cơSmartstream D2.2 / Smartstream G2.5
Số xy lanh4
Dung tích xi lanh (cc)3.470
Công suất tối đa (Hp/rpm)268/6,400
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)331N/5,000
Hệ thống truyền độngFWD
Hộp số8AT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Đường ngoại thành9,7
Đường hỗn hợp7,7
Đường đô thị13.5

 

Trên đây là bài viết tổng hợp giá xe KIA được cập nhật tháng 05/2024 tại thị trường Việt Nam. Rất mong bài viết vừa rồi đã cung cấp thông tin hữu ích đến cho bạn đọc, giúp bạn sớm tìm kiếm được mẫu xe ưng ý và phù hợp với bản thân. Để có thể tham khảo thêm giá xe ô tô các hãng khác, hãy nhấn vào biểu tượng logo từng hãng trên đầu bài viết để có thêm thông tin chi tiết.