Ngày 06/05 năm 2022 | | Tag:

Sau đây là những thông tin vè mẫu xe Vinfast Fadil 2022 bao gồm Giá xe, thông số kỹ thuật và những khuyến mãi, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. VinFast Fadil 2022 mới nhất hiện nay VinFast Fadil chính thức ra mắt người tiêu dùng trong nước vào ngày 20/11/2018, tại Công viên Thống Nhất (Hà Nội) cùng với 2 mẫu xe LUX A2.0 và SA2.0. Góp mặt tại phân khúc xe hạng A, VinFast Fadil trở thành...

Bài viết cùng chủ đề

  • Peugeot 5008: Hình ảnh, thông số & đánh giá
  • Giá lăn bánh, thông số xe Honda City 2022
  • Kia Sedona thế hệ mới: Thay đổi để tốt hơn
  • Hyundai i10 2022: Giá xe lăn bánh, đánh giá xe
  • Hyundai Tucson: Khuyến mãi, giá xe lăn bánh
  • Sau đây là những thông tin vè mẫu xe Vinfast Fadil 2022 bao gồm Giá xe, thông số kỹ thuật và những khuyến mãi, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới.

    VinFast ra mắt xe cỡ nhỏ Fadil: Giá bán từ 336 triệu đồng

    VinFast Fadil 2022 mới nhất hiện nay

    VinFast Fadil chính thức ra mắt người tiêu dùng trong nước vào ngày 20/11/2018, tại Công viên Thống Nhất (Hà Nội) cùng với 2 mẫu xe LUX A2.0 và SA2.0. Góp mặt tại phân khúc xe hạng A, VinFast Fadil trở thành đối thủ đáng gờm của loạt cái tên đình đám như Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo.

    Hơn 3 năm xây dựng và phát triển, VinFast Fadil đang trở thành hiện tượng của làng ô tô khi sở hữu doanh số bán hàng dẫn đầu hãng cũng như toàn thị trường năm 2021. Với 24.128 xe bán ra, tăng 33% so với năm 2020, VinFast Fadil đã chính thức đánh sập đế chế Vios tại thị trường Việt Nam suốt 7 năm qua.

    Đây là kết quả xứng đáng cho những nỗ lực không ngừng của VinFast, đồng thời cũng là niềm tự hào của người Việt khi mẫu xe do chính dân tộc mình làm ra đã có được những thành công nhất định. Fadil cũng là mẫu ô tô vinh dự nhận giải thưởng xe nhỏ hạng A của năm do báo điện VnExpress tổ chức.

    Bất chấp chiến lược ngừng sản xuất xe xăng để tập trung phát triển ô tô điện của VinFast, doanh số Fadil vẫn rất ấn tượng trong trong quý 1/2022 với 4.665 xe tiêu thụ thành công, dẫn đầu toàn phân khúc. Với tất cả những thành công vang dội này, VinFast Fadil mãi là điểm sáng đáng tự hào của nền công nghiệp xe hơi Việt.

    VINFAST FADIL – đắt nhất phân khúc, nội ngoại thất có gì?

    Chi phí lăn bánh Nhận ưu đãi và Hỗ trợ trả góp

    VINFAST FADIL ĐANG BÁN

     

    VinFast Fadil Tiêu Chuẩn 2022 – Giảm thẳng 40tr tiền mặt – Nhận xe chỉ từ 90tr – Ưu tiên KH cọc trước 30/4 nhận ngay xe

    342 triệu

    VinFast Fadil Tiêu Chuẩn 2022 – Giảm thẳng 40tr tiền mặt – Nhận xe chỉ từ 90tr – Ưu tiên KH cọc trước 30/4 nhận ngay xe

    342 triệu

    VinFast Fadil Tiêu Chuẩn 2022 – Ưu đãi 10% + giảm thêm 10tr

    342 triệu

    VinFast Fadil Tiêu Chuẩn 2022 – Nhận xe chỉ từ 90tr. Xe sẵn đủ màu giao ngay

    342 triệu

    VinFast Fadil Tiêu Chuẩn 2022 – Ưu đãi 10% + giảm thêm 10tr

    342 triệu

    VinFast Fadil Tiêu Chuẩn 2022 – Nhận xe chỉ từ 90tr. Xe sẵn đủ màu giao ngay

    342 triệu

    VinFast Fadil Tiêu Chuẩn 2022 – Giao ngay nhận ngay ưu đãi

    342.5 triệu

    VinFast Fadil Tiêu Chuẩn 2022 – Ưu đãi 10% + giảm thêm 10tr

    342 triệu

    Giá xe VinFast Fadil 2022 bao nhiêu?

    Giá bán VinFast Fadil hiện vẫn trong khoảng từ 425-499 triệu đồng, cho ba phiên bản. Song, nhờ chính sách bán hàng linh hoạt từ hãng cũng như các khoản ưu đãi khác, nhằm rút gọn thủ tục thanh toán cũng như tối ưu lợi ích cho khách hàng, giá xe Fadil được giảm xuống đáng kể. Cụ thể như sau:

    Giá xe Vinfast Fadil
    Phiên bản   Giá niêm yết (VNĐ)   Chính sách kích cầu (VNĐ)
    “Bảo lãnh lãi suất vượt trội”  Trả thẳng 100% giá trị xe Ưu đãi giá (trừ vào giá bán)
    VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn 425.000.000 485.000.000 342.500.000 40.000.000
    VinFast Fadil bản Nâng cao 459.000.000 419.000.000 373.100.000
    VinFast Fadil bản Cao Cấp 499.000.000 459.000.000 409.100.000

    * Với gói bảo lãnh lãi suất vượt trội, VinFast sẽ hỗ trợ lãi suất 2 năm đầu và bảo lãnh lãi suất không vượt quá 10,5% từ năm thứ 3 đến năm thứ 8.

    Giá bán của Vinfast Fadil và các đối thủ

    • Honda Brio giá từ 418.000.000 VNĐ
    • Toyota Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ
    • Hyundai Grand i10 giá từ 360.000.000 VNĐ
    • Kia Morning giá từ 304.000.000 VNĐ

    VinFast Fadil 2022 nhận ưu đãi “khủng”

    Ngoài giảm giá trực tiếp tiền mặt 40 triệu đồng, trừ thẳng vào giá bán, VinFast Fadil còn nhận chế độ bảo hành lên tới 10 năm hoặc 200.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước). Cùng với đó là ưu đãi 50% phí trước bạ từ phía Chính phủ dành cho ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước.

    Chưa hết, phía đại lý còn dành nhiều quà tặng tri ân giá trị dành cho khách mua Fadil. Khách hàng có thể tham khảo thêm các chương trình ưu đãi cụ thể tại các đại lý để mua xe VinFast Fadil với mức giá hấp dẫn nhất.

    Giá lăn bánh VinFast Fadil như thế nào?

    Để VinFast Fadil 2022 lăn bánh trên đường, chúng ta cần tính theo giá đã có VAT. Bên cạnh đó, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

    • Phí biển số tại Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
    • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
    • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

    Bảng giá lăn bánh dưới đây áp dụng giá niêm yết đã khấu trừ các ưu đãi theo công bố mới nhất của VinFast.

    Giá xe VinFast Fadil 2022 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh tạm tính

    Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
    Giá niêm yết 342.500.000 342.500.000 342.500.000 342.500.000 342.500.000
    Phí trước bạ 41.100.000 34.250.000 41.100.000 37.675.000 34.250.000
    Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
    Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
    Tổng 405.937.000 399.087.000 386.937.000 383.512.000 380.087.000

    Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2022 bản Nâng cao (Plus) tạm tính

    Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
    Giá niêm yết 373.100.000 373.100.000 373.100.000 373.100.000 373.100.000
    Phí trước bạ 44.772.000 37.310.000 44.772.000 41.041.000 37.310.000
    Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
    Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
    Tổng 440.209.000 432.747.000 421.209.000 417.478.000 413.747.000

    Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2022 bản Cao Cấp tạm tính

    Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
    Giá niêm yết 409.100.000 409.100.000 409.100.000 409.100.000 409.100.000
    Phí trước bạ 49.092.000 40.910.000 49.092.000 45.001.000 40.910.000
    Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
    Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
    Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
    Tổng 480.529.000 472.347.000 461.529.000 457.438.000 453.347.000

    Thông tin xe VinFast Fadil 2022

    VinFast Fadil sở hữu vẻ ngoài nhỏ gọn với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.495 (mm), lớn hơn Wigo và Morning nhưng lại nhỏ hơn Brio và Grand i10. Xe có 5 tùy chọn màu ngoại thất, gồm đỏ, xanh, xám, bạc, trắng.

    Ngoại thất xe VinFast Fadil 2022

    Ngoại thất VinFast Fadil 1. Ngoại thất VinFast Fadil 2. Ngoại thất VinFast Fadil 3.
    Ngoại thất VinFast Fadil 4. Ngoại thất VinFast Fadil 5. Ngoại thất VinFast Fadil 6.

    VinFast Fadil đã chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt Nam tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) trong ngày 20/11. Thiết kế ngoại thất của xe có nhiều nét tương đồng với 2 ‘người anh em’ VinFast LUX A2.0 và SA2.0, đặc biệt là tạo hình chữ V lớn ở đầu xe.

    Xe được trang bị những tính năng cơ bản như đèn pha và đèn sương mù halogen, trên bản cao cấp là dạng LED hiện đại.

    Chạy dọc thân xe là bộ la-zăng hợp kim 15 inch, tay nắm cửa đồng màu thân xe, gương chỉnh/gập điện, tích hợp xi-nhan, có thêm chức năng sấy gương. Đuôi xe sử dụng đèn hậu halogen, viền LED, ăng-ten dạng que, ông xả đơn.

    Nhìn chung ngoại hình VinFast Fadil năng động, trẻ trung song chưa thực sự nổi bật hơn so với các đối thủ cùng nhóm.

    Nội thất xe VinFast Fadil 2022

    Giá xe VinFast Fadil mới nhất trên thị trường - Ảnh 2.

    Khoang nội thất của xe được đánh giá có thể so kè với các đối thủ mạnh như Morning hay Wigo… với thiết kế đơn giản nhưng không đơn điệu, các trang bị đủ dùng.

    Những tiện nghi cơ bản trên mẫu hatchabck của VinFast gồm màn hình giải trí trung tâm, AM/FM, MP3, kết nối USB/Bluetooth, khởi động bằng chìa khóa, điều hòa chỉnh cơ, 6 loa… Về mặt an toàn, xe được đánh giá cao với các trang bị như hệ thống chống bó cứng phanh ABS với EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật, camera lùi…

    Nội thất VinFast Fadil 1. Nội thất VinFast Fadil 2. Nội thất VinFast Fadil 3.

    Động cơ xe VinFast Fadil 2022

    Cả 3 phiên bản VinFast Fadil đều sử dụng động cơ 1,4 lít I4 cho công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128 Nm kết hợp cùng dẫn động cầu trước và hộp số CVT. Đây được xem là điểm cộng lớn nhất tạo nên lợi thế cạnh tranh cho Fadil với các đối thủ cùng phân khúc.

    Đi cùng với đó là loạt tính năng an toàn nổi trội như:

    • Cân bằng điện tử
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Kiểm soát lực kéo
    • Phanh chống bó cứng ABS
    • Phân bổ lực phanh điện tử EBD
    • Hệ thống chống trộm mã hóa động cơ
    • 2 túi khí

    Xe Vinfast giá rẻ Fadil chạy “có ra gì” với động cơ mạnh nhất phân khúc?

    Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil 2022

    Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil cao cấp
    Kích thước
    Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
    Khối lượng không tải (kg) 992 1.005
    Động cơ và Vận hành
    Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
    Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
    Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
    Hộp số CVT
    Dẫn động FWD
    Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
    Trợ lực lái Trợ lực điện
    Ngoại thất
    Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
    Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED
    Đèn sương mù trước
    Đèn hậu Halogen LED
    Đèn phanh thứ 3 trên cao
    Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
    Kích thước lốp 185/55R15
    La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
    Lốp dự phòng
    Nội thất
    Màu nội thất Đen/Xám
    Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
    Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
    Hàng ghế sau Gập 60/40
    Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
    Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách
    Đèn trần trước/sau
    Thảm lót sàn
    Tiện nghi
    Màn hình đa thông tin
    Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động
    Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
    Hệ thống âm thanh 6 loa
    Cổng USB 1 cổng 2 cổng
    Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Tích hợp trên vô lăng
    An toàn, an ninh
    Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
    Hệ thống cân bằng điện tử ESC
    Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
    Chức năng chống lật
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
    Camera lùi Không
    Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
    Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
    Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
    Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
    Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
    Chìa khóa mã hóa
    Cảnh báo chống trộm Không

    Ưu – Nhược điểm xe VinFast Fadil 2022

    Ưu điểm:

    • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc
    • Hộp số vô cấp CVT giúp xe vận hành mượt, êm ái
    • Trang bị an toàn nhờ hệ thống cân bằng điện tử

    Nhược điểm:

    • Khoang cabin không đủ rộng rãi để vượt mặt đối thủ
    • Giá niêm yết cao nhất phân khúc

    Thủ tục mua xe VinFast Fadil trả góp

    Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe VinFast Fadil trả góp trong thời gian này.

    Những câu hỏi thường gặp về Vinfast Fadil

    Vinfast Fadil giá bao nhiêu?

    Hiện tại, Vinfast Fadil được phân phối ở Việt Nam với giá niêm yết từ 425.000.000 đến 499.000.000 đồng. Giá lăn bánh của dòng xe này dao động từ 413.087.000 đến 514.129.000 đồng.

    Vinfast Fadil có mấy phiên bản?

    Vinfast đang phân phối 3 phiên bản của dòng Fadil, bao gồm: VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn, VinFast Fadil bản Nâng cao, và VinFast Fadil bản Cao Cấp.

    Tổng kết

    Vinfast Fadil hiện đang là mẫu xe thành công nhất trong chuỗi sản phẩm của thương hiệu ô tô VinFast tại thị trường quê nhà. Điểm yếu lớn nhất của mẫu xe này với các đối thủ cùng phân khúc nằm ở giá bán, tuy nhiên bù lại các trang bị cũng như động cơ trên xe lại khá nổi trội. Không chỉ thế, các chương trình ưu đãi mang tính thường xuyên của hãng cũng phần nào khắc phục được điểm yếu này, giúp Fadil liên tục tăng tốc trên cuộc đua giành thị phần.

    Bài viết liên quan
      Peugeot 5008: Hình ảnh, thông số & đánh giá

      Peugeot 5008 là mẫu xe SUV đa dụng dành cho gia đình nhận được sự quan tâm rất lớn từ người tiêu dùng Việt Nam. Mới đây nhất, phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của mẫu xe này vừa được giới thiệu và ngay lập tức thu hút được sự chú ý của giới mê xe. Dưới đây là bài đánh giá chi tiết mẫu xe 7 chỗ này. (more…)

      Kia Sedona thế hệ mới: Thay đổi để tốt hơn

      Kia Sedona thế hệ mới nhất vừa được trình làng với nhiều thay đổi về ngoại hình cũng như trang bị thêm hàng loạt tính năng hiện đại giúp cho mẫu xe này càng trở nên hot hơn bao giờ hết. Qua bài viết sau, chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem Kia đã cải tiến thêm những gì cho mẫu minivan của họ nhé. Ngoại thất Xe có kích thước dài x rộng x cao thứ tự là: 5.115 x 1.985 x 1.755mm, chiều dài cơ sở...

      Hyundai i10 2022: Giá xe lăn bánh, đánh giá xe

      Dưới đây là bài đánh giá thông số xe và giá xe các phiên bản Hyundai i10, giá lăn bánh xe, bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây. (more…)

      Hyundai Tucson: Khuyến mãi, giá xe lăn bánh

      Dưới đây thông tin về xe, giá xe lăn bánh và những khuyến mãi, bạn có thể tham khảo và chọn lựa cho mình 1 chiếc xe ưng ý. (more…)

      Mazda 6: Mẫu sedan đẹp nhất phân khúc

      Mazda 6 từ khi ra mắt tại thị trường Việt Nam đã ngay lập tức tạo nên cơn bão trong phân khúc Sedan hạng D. Tuy trong nhiều năm trở lại đây vị thế của mẫu xe này đã dần bị mờ nhạt do sự nâng cấp đến từ Toyota Camry nhưng đây vẫn được đánh giá là một trong những mẫu Sedan tốt nhất hiện nay bởi ngoại hình đẹp mắt đi cùng với động cơ vận hành ổn định. Kích thước xe Mazda...

      Mazda CX-8 2022: Ngoại hình bắt mắt và còn hơn thế

      Mazda CX-8 2022 là mẫu xe 7 chỗ tầm trung nhận được khá nhiều sự quan tâm của giới mê xe bởi những ưu điểm mà mẫu xe này mang đến. Ngoại hình hiện đại bắt mắt cùng với việc sở hưu khá nhiều công nghệ an toàn đáng giá chính là một trong những nguyên nhân khiến cho CX-8 được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam Ưu nhược điểm Mazda CX-8 Mazda CX-8 2022 được Trường Hải phân phối...

      Giá xe Hyundai Santafe 2022 và đánh giá xe

      Sau đây là bài đánh giá xe Hyundai Santafe 2022 bao gồm hình ảnh thông tin về xe cùng với giá xe, bạn có thể thảm khảo để lựa chọn mãu xe ưng ý. (more…)

      Đánh giá chi tiết Honda City

      Honda City phiên bản mới vừa được trình làn với nhiều thay đổi về ngoại hình hứa hẹn sẽ mang đến một cuộc cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ trong phân khúc Sedan hạng B. Sau đây, hãy cùng tìm hiểu chi tiết về những điểm mới có mặt trên City thế hệ mới nhất này bạn nhé. (more…)

      Giá xe toyota rush 2022 và đánh giá xe

      Mẫu xe toyota rush 2022 được nhập khẩu từ Indonesia, là dòng xe MPV 7 chỗ di chuyển linh hoạt và có giá rẻ hơn các mẫu sedan B khác, sau đây là bài viết đánh giá cũng giá xe toyota rush 2022, Bạn có thể tham khảo để lựa chọn cho mình 1 chiếc xe ưng ý. (more…)

      Giá xe Toyota Camry 2022 và đánh giá xe

      Dưới đây là bài đánh giá chi tiết xe và giá lăn bánh, trả góp xe Toyota Camry 2022, bạn có thể tham khảo để đưa ra lựa chọn tốt nhất. (more…)