Ngày 11/05 năm 2022 | | Tag:

Với thiết kế trẻ trung, động cơ ổn định, khả năng cách âm tốt, tuy vậy nội thất vẫn còn thiếu sốt 1 chút ít. Mẫu xe mitsubishi outlander cũng được đánh giá cao trong phân khúc này, sau đây là thông tin chi tiết về mẫu xe mitsubishi outlander bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. Ưu điểm Mức giá hấp dẫn Nhiều công nghệ Vận hành đầm chắc, cách âm...

Bài viết cùng chủ đề

  • Peugeot 5008: Hình ảnh, thông số & đánh giá
  • Giá lăn bánh, thông số xe Honda City 2022
  • Kia Carnival: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe
  • Những mẫu xe 7 chỗ tốt nhất năm 2022
  • Kia Morning 2022: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật
  • Với thiết kế trẻ trung, động cơ ổn định, khả năng cách âm tốt, tuy vậy nội thất vẫn còn thiếu sốt 1 chút ít. Mẫu xe mitsubishi outlander cũng được đánh giá cao trong phân khúc này, sau đây là thông tin chi tiết về mẫu xe mitsubishi outlander bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới.

    Ưu điểm

    • Mức giá hấp dẫn
    • Nhiều công nghệ
    • Vận hành đầm chắc, cách âm tốt

    Nhược điểm

    • Nội thất phong cách cũ

    Giá lăn bánh

    Tại Việt Nam, Mitsubishi Outlander 2022 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

    Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác
    2.0 CVT 825 triệu VNĐ 897.194.000 VNĐ 888.944.000 VNĐ 874.069.000 VNĐ 869.944.000 VNĐ
    2.0 CVT Premium 950 triệu VNĐ 1.029.694.000 VNĐ 1.020.194.000 VNĐ 1.005.944.000 VNĐ 1.001.194.000 VNĐ

    Mô tả / đánh giá chi tiết

    Ngày 28/2, Mitsubishi ra mắt Outlander 2022 phiên bản nâng cấp tại Việt Nam với một số thay đổi nhẹ ở thiết kế nội, ngoại thất. Phiên bản lắp động cơ 2.4 giá hơn 1 tỷ đồng không còn được phân phối.

    Hãng bán ra 2 bản 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium giá lần lượt 825 triệu và 950 triệu đồng, không đổi so với trước. Cùng với Tucson, Outlander thuộc nhóm xe CUV cỡ C giá rẻ nhất phân khúc.

    So với phiên bản trước, Mitsubishi Outlander được tinh chỉnh nhẹ tạo hình bên ngoài. Xe có cản trước và sau mới. Tương tự là ốp đèn sương mù mạ crôm, la-zăng 18 inch trên cả hai phiên bản cũng có tạo hình mới. Còn lại giống như bản cũ.

    Hãng nâng cấp đèn pha LED tự động điều chỉnh chiếu gần, xa trên bản Premium. Trong khi bản thấp hơn vẫn là loại halogen dạng thấu kính. Riêng hệ thống rửa đèn pha, cốp mở điện, ốp đèn sương mù mạ crôm chỉ có trên bản Premium.

    Nội thất Outlander mới vẫn giữ nguyên cách sắp xếp các chi tiết. Ghế bọc da trên cả hai phiên bản, riêng bản Premium có họa tiết kim cương. Màn hình thông tin giải trí trung tâm tăng từ loại 7 inch lên 8 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto, gương chiếu hậu trong xe chống chói. Bản đắt nhất Premium có thêm các trang bị như cửa sổ trời, đệm hơi tựa lưng chỉnh điện, sưởi ghế trước.

    Ngoài những nâng cấp kể trên, khoang lái hai bản vẫn quen thuộc với vô-lăng đa chức năng kèm lẫy chuyển số, điều hòa hai vùng, âm thanh 6 loa, cửa chỉnh chỉnh điện một chạm tất cả vị trí, ghế trước chỉnh điện 8 hướng.

    Động cơ trên Outlander 2022 vẫn giữ nguyên như bản tiền nhiệm, loại 2.0 I4 MIVEC, công suất 145 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 196 Nm tại 4.200 vòng/phút. Hộp số CVT.

    Khi các đối thủ trong phân khúc như Mazda CX-5, Honda CR-Vhay mới đây là Hyundai Tucson chạy đua trang bị công nghệ an toàn chủ động, Outlander mới cũng không ngoại lệ. Hãng bổ sung gói an toàn e-Assist nhưng chỉ dành cho bản 2.0 Premium.

    Các tính năng của gói này bao gồm: cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau. Bản 2.0 CVT trang bị công nghệ cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, ga tự động, cảm biến lùi, camera lùi, phanh tay điện tử kèm chức năng giữ phanh. Hai bản đều có 7 túi khí.

    Outlander vẫn lắp ráp trong nước. Xe có mặt tại các đại lý từ tháng 3 tới, bán ra 5 màu: đen, trắng, xám, nâu, đỏ.

    Thông số kỹ thuật

      • Kiểu động cơ
        MIVEC 2.0 I4
      • Dung tích (cc)
        1.998
      • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
        145/6000
      • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
        196/4200
      • Hộp số
        CVT
      • Hệ dẫn động
        FWD
      • Loại nhiên liệu
        Xăng
      • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
        7,2
      • Số chỗ
        7
      • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
        4695x1810x1710
      • Chiều dài cơ sở (mm)
        2.670
      • Khoảng sáng gầm (mm)
        190
      • Bán kính vòng quay (mm)
        5,3
      • Thể tích khoang hành lý (lít)
        427
      • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
        63
      • Trọng lượng bản thân (kg)
        1.500
      • Lốp, la-zăng
        225/55R18
      • Treo trước
        Kiểu Macpherson với thanh cân bằng
      • Treo sau
        Đa liên kết với thanh cân bằng
      • Phanh trước
        Đĩa thông gió
      • Phanh sau
        Đĩa thông gió
      • Đèn chiếu xa
        Halogen thấu kính
      • Đèn chiếu gần
        Halogen
      • Đèn ban ngày
        LED
      • Đèn pha tự động bật/tắt
        Không
      • Đèn pha tự động xa/gần
        Không
      • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
        Không
      • Đèn hậu
        LED
      • Đèn phanh trên cao
      • Gương chiếu hậu
        Gập điện, chỉnh điện
      • Sấy gương chiếu hậu
      • Gạt mưa tự động
        Không
      • Ăng ten vây cá
      • Cốp đóng/mở điện
        Không
      • Mở cốp rảnh tay
        Không
      • Chất liệu bọc ghế
        Ni
      • Ghế lái chỉnh điện
        Không
      • Nhớ vị trí ghế lái
        Không
      • Massage ghế lái
        Không
      • Ghế phụ chỉnh điện
        Không
      • Massage ghế phụ
        Không
      • Thông gió (làm mát) ghế lái
        Không
      • Thông gió (làm mát) ghế phụ
        Không
      • Sưởi ấm ghế lái
        Không
      • Sưởi ấm ghế phụ
        Không
      • Bảng đồng hồ tài xế
        LCD 7 inch
      • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
      • Chất liệu bọc vô-lăng
        Da
      • Hàng ghế thứ hai
        Gập 50:50, 60/40
      • Hàng ghế thứ ba
        Gập phẳng hoàn toàn cơ
      • Chìa khoá thông minh
      • Khởi động nút bấm
      • Điều hoà
        Tự động hai vùng
      • Cửa gió hàng ghế sau
      • Cửa kính một chạm
        Không
      • Cửa sổ trời
        Không
      • Cửa sổ trời toàn cảnh
        Không
      • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
      • Tựa tay hàng ghế trước
      • Tựa tay hàng ghế sau
      • Màn hình trung tâm
        8 inch, cảm ứng
      • Kết nối Apple CarPlay
      • Kết nối Android Auto
      • Ra lệnh giọng nói
        Không
      • Đàm thoại rảnh tay
      • Hệ thống loa
        6
      • Kết nối WiFi
        Không
      • Kết nối AUX
      • Kết nối USB
      • Kết nối Bluetooth
      • Radio AM/FM
      • Sạc không dây
        Không
      • Trợ lực vô-lăng
        Trợ lực điện
      • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
      • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
        Không
      • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
        Không
      • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
        Không
      • Kiểm soát gia tốc
        Không
      • Phanh tay điện tử
      • Giữ phanh tự động
      • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
        Không
      • Số túi khí
        2
      • Chống bó cứng phanh (ABS)
      • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
      • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
      • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
      • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
      • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
      • Hỗ trợ đổ đèo
        Không
      • Cảnh báo điểm mù
        Không
      • Cảm biến lùi
        Không
      • Camera lùi
      • Camera 360 độ
        Không
      • Camera quan sát điểm mù
        Không
      • Cảnh báo chệch làn đường
        Không
      • Hỗ trợ giữ làn
        Không
      • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
        Không
      • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
        Không
      • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
        Không
      • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    Bài viết liên quan
      Kia Carnival: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe

      Mẫu xe Kia Carnival với thiết kế ngoại hình sang chảnh đẹp mắt, là mẫu xe thế hệ thứ 4 của mẫu Sedona, sau đây là thông tin về xe Kia Carnival bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Những mẫu xe 7 chỗ tốt nhất năm 2022

      Phân khúc xe 7 chỗ luôn nhận được nhiều sự chú ý của khách hàng bởi sự tiện dụng của dòng xe này. Một chiếc ô tô 7 chỗ có thể đáp ứng được những yếu tố sử dụng cho gia đình và chạy dịch vụ để kiếm thêm thu nhập. Dưới đây là top 5 mẫu xe 7 chỗ đáng mua nhất năm 2022 (more…)

      Kia Morning 2022: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật

      Sau đây là thông tin về mẫu xe Kia Morning 2022, giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe, bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Hyundai Solati 2022: Giá xe, thông số xe

      Giá xe Hyundai Solati 2022 mới nhất và cập nhật những khuyến mãi, thông số kỹ thuật xe, bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Giá xe lăn bánh,đánh giá xe mg hs

      Sau đây là thông tin mới cập nhật giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật và bài đánh giá xe chi tiết của mẫu xe mg hs, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết. (more…)

      Mazda Cx30: Giá xe lăn bánh, Thông số kỹ thuật xe

      Sau đây là bài viết về thông số kỹ thuật xe chi tiết và giá xe Mazda Cx30 lăn bánh, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

      Xe Hyundai Grand i10 cũ: Nên mua hay không

      Trên thị trường ô tô cũ vốn rất sôi động hiện nay, thì xe Hyundai Grand i10 cũ vẫn là một cái tên chiếm được nhiều sự quan tâm của khách hàng. Giá xe tốt cùng với việc sử dụng dễ dàng thích hợp cho người mới lần đầu mua xe chính là những điểm giúp cho mẫu xe đến từ Hàn Quốc được đánh giá cao . Ưu điểm Grand i10 Mẫu xe nhỏ gọn, linh hoạt Kích cỡ nhỏ gọn nhưng lại có khung...

      hyundai accent 2022: Giá xe lăn bánh các phiên bản

      Mẫu xe hyundai accent 2022 với thiết kế mang phong cách lôi cuốn, mẫu xe mang nhiều trang bị tiện ích cao cấp tiên phong trong phân khúc này, dưới đây là giá xe cùng với thông số xe, bạn có thể tham khảo phần dưới đây. (more…)

      Vinfast Fadil 2022: Giá xe, thông số xe

      Sau đây là những thông tin vè mẫu xe Vinfast Fadil 2022 bao gồm Giá xe, thông số kỹ thuật và những khuyến mãi, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

      Peugeot 5008: Hình ảnh, thông số & đánh giá

      Peugeot 5008 là mẫu xe SUV đa dụng dành cho gia đình nhận được sự quan tâm rất lớn từ người tiêu dùng Việt Nam. Mới đây nhất, phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của mẫu xe này vừa được giới thiệu và ngay lập tức thu hút được sự chú ý của giới mê xe. Dưới đây là bài đánh giá chi tiết mẫu xe 7 chỗ này. (more…)