Ngày 07/05 năm 2022 | | Tag:

Sau đây là bài viết về thông số kỹ thuật xe chi tiết và giá xe Mazda Cx30 lăn bánh, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. Giá lăn bánh Tại Việt Nam, Mazda CX-30 2021 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau: Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác 2.0...

Bài viết cùng chủ đề

  • Peugeot 5008: Hình ảnh, thông số & đánh giá
  • Giá lăn bánh, thông số xe Honda City 2022
  • Xe Hyundai Grand i10 cũ: Nên mua hay không
  • hyundai accent 2022: Giá xe lăn bánh các phiên bản
  • Vinfast Fadil 2022: Giá xe, thông số xe
  • Sau đây là bài viết về thông số kỹ thuật xe chi tiết và giá xe Mazda Cx30 lăn bánh, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới.

    Giá lăn bánh

    Tại Việt Nam, Mazda CX-30 2021 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

    Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác
    2.0 Luxury 849 triệu VNĐ 973.217.000 VNĐ 956.237.000 VNĐ 945.727.000 VNĐ 937.237.000 VNĐ
    2.0 Premium 909 triệu VNĐ 1.040.417.000 VNĐ 1.022.237.000 VNĐ 1.012.327.000 VNĐ 1.003.237.000 VNĐ

    Mô tả / đánh giá chi tiết

    Sáng 20/4/2021, Thaco ra mắt mẫu xe crossover cỡ nhỏ mới tại nhà máy ở Chu Lai, CX-30. Nhập khẩu từ Thái Lan giống Mazda2, thay vì lắp ráp trong nước như các mẫu xe khác của Mazda.

    CX-30 là một mẫu xe cỡ lửng khai phá phân khúc của Mazda, tất nhiên trên thị trường đã có sẵn đối thủ.

    CX-30 là phiên bản được phát triển từ Mazda3, tức là về lý thuyết cùng nền tảng với CX-5. Nhưng để phát triển theo triết lý mới, CX-30 sẽ có kích thước nhỏ hơn CX-5, lớn hơn CX-3. Có nghĩa, CX-30 nằm giữa cỡ B và C, tương tự Toyota Corolla Cross.

    Cụ thể, xe dài, rộng, cao lần lượt 4.395 x 1.795 x 1.540 mm và chiều dài cơ sở 2.655 mm. Phom của Corolla Cross là 4.460 x 1.825 x 1.620 mm, trục cơ sở 2.640 mm. Về cơ bản, CX-30 ngắn hơn, hẹp hơn và thấp hơn đối thủ nhà Toyota, chỉ chiều dài cơ sở là nhỉnh hơn 1,5 cm.

    Được định vị là một mẫu xe mới hoàn toàn, ít liên quan nhất tới dải crossover hiện có, nhưng nếu so với CX-3 thì thiết kế của CX-30 nhìn gần gũi với CX-5 hơn nhiều, bởi lưới tản nhiệt tương tự. Xe sử dụng ngôn ngữ Kodo cũng như triết lý “Less is More” (càng đơn giản càng hữu dụng) trong nội thất, tương tự như Mazda3 hiện tại. Đây là cách tạo hình mà hãng xe Nhật đang cố gắng để đẩy thương hiệu lên tầm cao cấp, mục tiêu tới 2030.

    Tiện nghi nội thất khá phong phú với điều hòa tự động hai vùng, phanh tay điện tử kết hợp giữ phanh tự động, cửa sổ trời, cốp chỉnh điện, HUD, màn hình trung tâm 8,8 inch, kính chiếu hậu trong xe nhớ vị trí theo ghế lái và chống chói tự động.

    Xe sử dụng động cơ 2 lít SkyActiv-G công suất 153 mã lực, mô-men xoắn cực đại 200 Nm. Hộp số tự động 6 cấp. CX-30 cũng sử dụng công nghệ kiểm soát gia tốc GVC Plus và ngắt động cơ tạm thời i-stop.

    Công nghệ an toàn gồm ABS, EBD, cân bằng điện tử, 7 túi khí, camera lùi, cảm biến trước sau cùng gói i-Activsense với cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, hỗ trợ phanh thông minh, hỗ trợ điều chỉnh chế độ đèn pha, mở rộng góc chiếu đèn pha theo góc lái.

    Xe có 2 phiên bản là 2.0 Luxury và 2.0 Premium cùng các tùy chọn màu sắc trắng, đỏ, xanh.

    Thông số kỹ thuật

      • Kiểu động cơ
        Skyactiv-G 2.0
      • Dung tích (cc)
        1.998
      • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
        153/6000
      • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
        200/4000
      • Hộp số
        Tự động 6 cấp/6AT
      • Hệ dẫn động
        Cầu trước / FWD
      • Loại nhiên liệu
        Xăng
      • Số chỗ
        5
      • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
        4395 x 1795 x 1540
      • Chiều dài cơ sở (mm)
        2.655
      • Khoảng sáng gầm (mm)
        175
      • Bán kính vòng quay (mm)
        5.300
      • Thể tích khoang hành lý (lít)
        430
      • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
        51
      • Trọng lượng bản thân (kg)
        1.441
      • Trọng lượng toàn tải (kg)
        1.936
      • Lốp, la-zăng
        215/55 R18
      • Treo trước
        Độc lập MacPherson với thanh cân bằng / MacPherson Strut with stabilizer bar
      • Treo sau
        Thanh xoắn / Torsion beam
      • Phanh trước
        Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc
      • Phanh sau
        Đĩa / Solid disc
      • Đèn chiếu xa
        LED
      • Đèn chiếu gần
        LED
      • Đèn ban ngày
        LED
      • Đèn pha tự động bật/tắt
      • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
      • Gương chiếu hậu
        Điều chỉnh điện – gập điện / Power adjustable – folding
      • Gạt mưa tự động
      • Cốp đóng/mở điện
      • Chất liệu bọc ghế
        Da
      • Ghế lái chỉnh điện
      • Nhớ vị trí ghế lái
      • Bảng đồng hồ tài xế
        Analog + LCD 7″
      • Hàng ghế thứ hai
        Gập 60/40
      • Chìa khoá thông minh
      • Khởi động nút bấm
      • Điều hoà
        Tự động
      • Cửa gió hàng ghế sau
      • Cửa kính một chạm
      • Cửa sổ trời
        Không
      • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
      • Tựa tay hàng ghế sau
      • Màn hình trung tâm
        Màn hình cảm ứng 8.8″
      • Kết nối Apple CarPlay
      • Kết nối Android Auto
      • Hệ thống loa
        8
      • Kết nối AUX
      • Kết nối USB
      • Kết nối Bluetooth
      • Radio AM/FM
      • Trợ lực vô-lăng
        Trợ lực điện / Electric power assisted steering
      • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
      • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
        Không
      • Phanh điện tử
      • Giữ phanh tự động
      • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
      • Số túi khí
        6
      • Chống bó cứng phanh (ABS)
      • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
      • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
      • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
      • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
      • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
      • Cảnh báo điểm mù
        Không
      • Cảm biến lùi
      • Camera lùi
      • Cảnh báo chệch làn đường
        Không
      • Hỗ trợ giữ làn
        Không
      • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
        Không
      • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
      • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
        Không
    Bài viết liên quan
      Xe Hyundai Grand i10 cũ: Nên mua hay không

      Trên thị trường ô tô cũ vốn rất sôi động hiện nay, thì xe Hyundai Grand i10 cũ vẫn là một cái tên chiếm được nhiều sự quan tâm của khách hàng. Giá xe tốt cùng với việc sử dụng dễ dàng thích hợp cho người mới lần đầu mua xe chính là những điểm giúp cho mẫu xe đến từ Hàn Quốc được đánh giá cao . Ưu điểm Grand i10 Mẫu xe nhỏ gọn, linh hoạt Kích cỡ nhỏ gọn nhưng lại có khung...

      hyundai accent 2022: Giá xe lăn bánh các phiên bản

      Mẫu xe hyundai accent 2022 với thiết kế mang phong cách lôi cuốn, mẫu xe mang nhiều trang bị tiện ích cao cấp tiên phong trong phân khúc này, dưới đây là giá xe cùng với thông số xe, bạn có thể tham khảo phần dưới đây. (more…)

      Vinfast Fadil 2022: Giá xe, thông số xe

      Sau đây là những thông tin vè mẫu xe Vinfast Fadil 2022 bao gồm Giá xe, thông số kỹ thuật và những khuyến mãi, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

      Peugeot 5008: Hình ảnh, thông số & đánh giá

      Peugeot 5008 là mẫu xe SUV đa dụng dành cho gia đình nhận được sự quan tâm rất lớn từ người tiêu dùng Việt Nam. Mới đây nhất, phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của mẫu xe này vừa được giới thiệu và ngay lập tức thu hút được sự chú ý của giới mê xe. Dưới đây là bài đánh giá chi tiết mẫu xe 7 chỗ này. (more…)

      Kia Sedona thế hệ mới: Thay đổi để tốt hơn

      Kia Sedona thế hệ mới nhất vừa được trình làng với nhiều thay đổi về ngoại hình cũng như trang bị thêm hàng loạt tính năng hiện đại giúp cho mẫu xe này càng trở nên hot hơn bao giờ hết. Qua bài viết sau, chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem Kia đã cải tiến thêm những gì cho mẫu minivan của họ nhé. Ngoại thất Xe có kích thước dài x rộng x cao thứ tự là: 5.115 x 1.985 x 1.755mm, chiều dài cơ sở...

      Hyundai i10 2022: Giá xe lăn bánh, đánh giá xe

      Dưới đây là bài đánh giá thông số xe và giá xe các phiên bản Hyundai i10, giá lăn bánh xe, bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây. (more…)

      Hyundai Tucson: Khuyến mãi, giá xe lăn bánh

      Dưới đây thông tin về xe, giá xe lăn bánh và những khuyến mãi, bạn có thể tham khảo và chọn lựa cho mình 1 chiếc xe ưng ý. (more…)

      Mazda 6: Mẫu sedan đẹp nhất phân khúc

      Mazda 6 từ khi ra mắt tại thị trường Việt Nam đã ngay lập tức tạo nên cơn bão trong phân khúc Sedan hạng D. Tuy trong nhiều năm trở lại đây vị thế của mẫu xe này đã dần bị mờ nhạt do sự nâng cấp đến từ Toyota Camry nhưng đây vẫn được đánh giá là một trong những mẫu Sedan tốt nhất hiện nay bởi ngoại hình đẹp mắt đi cùng với động cơ vận hành ổn định. Kích thước xe Mazda...

      Mazda CX-8 2022: Ngoại hình bắt mắt và còn hơn thế

      Mazda CX-8 2022 là mẫu xe 7 chỗ tầm trung nhận được khá nhiều sự quan tâm của giới mê xe bởi những ưu điểm mà mẫu xe này mang đến. Ngoại hình hiện đại bắt mắt cùng với việc sở hưu khá nhiều công nghệ an toàn đáng giá chính là một trong những nguyên nhân khiến cho CX-8 được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam Ưu nhược điểm Mazda CX-8 Mazda CX-8 2022 được Trường Hải phân phối...

      Giá xe Hyundai Santafe 2022 và đánh giá xe

      Sau đây là bài đánh giá xe Hyundai Santafe 2022 bao gồm hình ảnh thông tin về xe cùng với giá xe, bạn có thể thảm khảo để lựa chọn mãu xe ưng ý. (more…)