Ngày 11/05 năm 2022 | | Tag:

Là Mẫu xe sedan hạng C,  Hyundai Elantra mang thiết kế thể thao và năng động động cơ ổn định những vì không gian chật hẹp khiên mãu xe này yếu thế hơn các đối thủ cung2 phân khúc, sau đây là thông tin là mẫu xe Hyundai Elantra, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết. Giá lăn bánh Tại Việt Nam, Hyundai Elantra 2021 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản....

Bài viết cùng chủ đề

  • Peugeot 5008: Hình ảnh, thông số & đánh giá
  • Giá lăn bánh, thông số xe Honda City 2022
  • mitsubishi outlander: Thông số kỹ thuật xe, giá xe lăn bánh
  • Kia Carnival: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe
  • Những mẫu xe 7 chỗ tốt nhất năm 2022
  • Là Mẫu xe sedan hạng C,  Hyundai Elantra mang thiết kế thể thao và năng động động cơ ổn định những vì không gian chật hẹp khiên mãu xe này yếu thế hơn các đối thủ cung2 phân khúc, sau đây là thông tin là mẫu xe Hyundai Elantra, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết.

    Giá lăn bánh

    Tại Việt Nam, Hyundai Elantra 2021 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

    Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác
    1.6 MT 580 triệu VNĐ 637.137.000 VNĐ 631.337.000 VNĐ 615.237.000 VNĐ 612.337.000 VNĐ
    1.6 AT 655 triệu VNĐ 716.637.000 VNĐ 710.087.000 VNĐ 694.362.000 VNĐ 691.087.000 VNĐ
    2.0 AT 699 triệu VNĐ 763.277.000 VNĐ 756.287.000 VNĐ 740.782.000 VNĐ 737.287.000 VNĐ
    Sport 1.6 T-GDI 769 triệu VNĐ 837.477.000 VNĐ 829.787.000 VNĐ 814.632.000 VNĐ 810.787.000 VNĐ

    Mô tả / đánh giá chi tiết

    Hyundai Elantra hiện đang phân phối với 4 phiên bản đều lắp ráp trong nước: 1.6 MT, 1.6 AT, 2.0 AT và Sport 1.6 T-GDI.

    Các trang bị đáng chú ý trên bản thấp nhất 1.6 MT gồm:

    • Kiểu động cơ 1.6l I4
    • Công suất 128 mã lực tại vòng tua 6300 vòng/phút
    • Mô-men xoắn 155 Nm tại vòng tua 4850 vòng/phút
    • Hộp số sàn 6 cấp với hệ dẫn động cầu trước
    • Lốp, la-zăng 195/65R15
    • Gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện
    • Treo trước Macpherson, treo sau thanh cân bằng
    • Nhiều chế độ lái, đèn pha tự động bật/tắt, gạt mưa tự động, mở cốp rảnh tay
    • Đèn chiếu xa halogen, chiếu gần  Bi-Halogen, đèn ban ngày dạng LED
    • Chất liệu bọc ghế nỉ, điều hoà cơ
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng, chìa khoá thông minh, khởi động nút bấm, cửa gió hàng ghế sau
    • Màn hình trung tâm 7 inch có cảm ứng
    • Chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cảm biến lùi, camera lùi, 2 túi khí

    Bản 1.6 AT có thêm:

    • Hộp số tự động 6 cấp, lốp, la-zăng 205/65R16
    • Chất liệu bọc ghế da, điều hoà tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa kính một chạm tại ghế lái, cửa sổ trời
    • Kết nối Apple CarPlay, Android Auto, ra lệnh giọng nói, đàm thoại rảnh tay
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

    Bản 2.0 AT có thêm:

    • Kiểu động cơ 2.0l I4
    • Công suất 156 mã lực tại vòng tua 6200 vòng/phút
    • Mô-men xoắn 196Nm tại vòng tua 4000 vòng/phút
    • Lốp, la-zăng loại 225/45R17
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Đèn chiếu xa, gần đều là LED
    • Ghế lái chỉnh điện 10 hướng có sưởi ấm ghế lái|
    • Sạc không dây, 6 túi khí

    Phiên bản cao nhất Sport 1.6 T-GDI có thêm:

    • Kiểu động cơ 1.6l I4 Turbo
    • Công suất 204 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút
    • Mô-men xoắn 265 Nm tại vòng tua 1500-5400  vòng/phút
    • Hộp số 7 DCT, treo sau độc lập đa điểm
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • 7 túi khí

    Thông số kỹ thuật

      • Kiểu động cơ
        I4
      • Dung tích (cc)
        1.591
      • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
        128/6300
      • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
        155/4850
      • Hộp số
        6 MT
      • Hệ dẫn động
        FWD
      • Loại nhiên liệu
        Xăng
      • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
        7,02
      • Số chỗ
        5
      • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
        4620 x 1800 x 1450
      • Chiều dài cơ sở (mm)
        2.700
      • Khoảng sáng gầm (mm)
        150
      • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
        50
      • Trọng lượng bản thân (kg)
        1.230
      • Trọng lượng toàn tải (kg)
        1.730
      • Lốp, la-zăng
        195/65R15
      • Treo trước
        Macpherson
      • Treo sau
        Thanh cân bằng
      • Phanh trước
        Đĩa
      • Phanh sau
        Đĩa
      • Đèn chiếu xa
        Halogen
      • Đèn chiếu gần
        Bi-Halogen
      • Đèn ban ngày
        Dạng LED
      • Đèn pha tự động bật/tắt
      • Đèn hậu
        LED
      • Đèn phanh trên cao
      • Gương chiếu hậu
        Gập điện, chỉnh điện
      • Gạt mưa tự động
      • Ăng ten vây cá
      • Mở cốp rảnh tay
      • Chất liệu bọc ghế
        Nỉ
      • Sưởi ấm ghế lái
        Không
      • Bảng đồng hồ tài xế
        Analog cùng màn hình 4.2 inch
      • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
      • Chất liệu bọc vô-lăng
        Da
      • Hàng ghế thứ hai
        Gập 6/4
      • Chìa khoá thông minh
      • Khởi động nút bấm
      • Điều hoà
      • Cửa gió hàng ghế sau
      • Cửa sổ trời
        Không
      • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
        Không
      • Tựa tay hàng ghế trước
      • Tựa tay hàng ghế sau
      • Màn hình trung tâm
        7 inch có cảm ứng
      • Kết nối Apple CarPlay
        Không
      • Kết nối Android Auto
        Không
      • Ra lệnh giọng nói
        Không
      • Đàm thoại rảnh tay
        Không
      • Hệ thống loa
        6
      • Kết nối AUX
      • Kết nối USB
      • Kết nối Bluetooth
      • Radio AM/FM
      • Sạc không dây
        Không
      • Trợ lực vô-lăng
        Điện
      • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
        Không
      • Số túi khí
        2
      • Chống bó cứng phanh (ABS)
      • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
      • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
      • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
        Không
      • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
        Không
      • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
        Không
      • Cảm biến lùi
      • Camera lùi
    Bài viết liên quan
      mitsubishi outlander: Thông số kỹ thuật xe, giá xe lăn bánh

      Với thiết kế trẻ trung, động cơ ổn định, khả năng cách âm tốt, tuy vậy nội thất vẫn còn thiếu sốt 1 chút ít. Mẫu xe mitsubishi outlander cũng được đánh giá cao trong phân khúc này, sau đây là thông tin chi tiết về mẫu xe mitsubishi outlander bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

      Kia Carnival: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe

      Mẫu xe Kia Carnival với thiết kế ngoại hình sang chảnh đẹp mắt, là mẫu xe thế hệ thứ 4 của mẫu Sedona, sau đây là thông tin về xe Kia Carnival bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Những mẫu xe 7 chỗ tốt nhất năm 2022

      Phân khúc xe 7 chỗ luôn nhận được nhiều sự chú ý của khách hàng bởi sự tiện dụng của dòng xe này. Một chiếc ô tô 7 chỗ có thể đáp ứng được những yếu tố sử dụng cho gia đình và chạy dịch vụ để kiếm thêm thu nhập. Dưới đây là top 5 mẫu xe 7 chỗ đáng mua nhất năm 2022 (more…)

      Kia Morning 2022: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật

      Sau đây là thông tin về mẫu xe Kia Morning 2022, giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe, bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Hyundai Solati 2022: Giá xe, thông số xe

      Giá xe Hyundai Solati 2022 mới nhất và cập nhật những khuyến mãi, thông số kỹ thuật xe, bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Giá xe lăn bánh,đánh giá xe mg hs

      Sau đây là thông tin mới cập nhật giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật và bài đánh giá xe chi tiết của mẫu xe mg hs, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết. (more…)

      Mazda Cx30: Giá xe lăn bánh, Thông số kỹ thuật xe

      Sau đây là bài viết về thông số kỹ thuật xe chi tiết và giá xe Mazda Cx30 lăn bánh, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

      Xe Hyundai Grand i10 cũ: Nên mua hay không

      Trên thị trường ô tô cũ vốn rất sôi động hiện nay, thì xe Hyundai Grand i10 cũ vẫn là một cái tên chiếm được nhiều sự quan tâm của khách hàng. Giá xe tốt cùng với việc sử dụng dễ dàng thích hợp cho người mới lần đầu mua xe chính là những điểm giúp cho mẫu xe đến từ Hàn Quốc được đánh giá cao . Ưu điểm Grand i10 Mẫu xe nhỏ gọn, linh hoạt Kích cỡ nhỏ gọn nhưng lại có khung...

      hyundai accent 2022: Giá xe lăn bánh các phiên bản

      Mẫu xe hyundai accent 2022 với thiết kế mang phong cách lôi cuốn, mẫu xe mang nhiều trang bị tiện ích cao cấp tiên phong trong phân khúc này, dưới đây là giá xe cùng với thông số xe, bạn có thể tham khảo phần dưới đây. (more…)

      Vinfast Fadil 2022: Giá xe, thông số xe

      Sau đây là những thông tin vè mẫu xe Vinfast Fadil 2022 bao gồm Giá xe, thông số kỹ thuật và những khuyến mãi, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)