Ngày 12/05 năm 2022 | | Tag:

Với những trang bị tiện ích và nội thất rộng rãi kèm với gầm cao, mẫu xe mg zs được nhiều khách hàng quan tâm và để ý tới nhiều hơn, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết. Giá lăn bánh Tại Việt Nam, MG ZS 2021 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau: Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh...

Bài viết cùng chủ đề

  • Peugeot 5008: Hình ảnh, thông số & đánh giá
  • Giá lăn bánh, thông số xe Honda City 2022
  • Đánh giá chi tiết mẫu xe 7 chỗ Toyota Rush
  • Hyundai Elantra: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật chi tiết
  • mitsubishi outlander: Thông số kỹ thuật xe, giá xe lăn bánh
  • Với những trang bị tiện ích và nội thất rộng rãi kèm với gầm cao, mẫu xe mg zs được nhiều khách hàng quan tâm và để ý tới nhiều hơn, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết.

    Giá lăn bánh

    Tại Việt Nam, MG ZS 2021 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

    Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác
    MG ZS STD+ 519 triệu VNĐ 603.617.000 VNĐ 593.237.000 VNĐ 579.427.000 VNĐ 574.237.000 VNĐ
    MG ZS COM+ 569 triệu VNĐ 659.617.000 VNĐ 648.237.000 VNĐ 634.927.000 VNĐ 629.237.000 VNĐ
    MG ZS LUX+ 619 triệu VNĐ 715.617.000 VNĐ 703.237.000 VNĐ 690.427.000 VNĐ 684.237.000 VNĐ

    Mô tả / đánh giá chi tiết

    1. Ngoại thất

    1.1. Kích thước, trọng lượng

    Mẫu xe MG ZS có kích thước dài, rộng, cao lần lượt là 4.314 x 1.809 x 1.648 (mm) và chiều dài cơ sở 2.585 mm. Xe có kích thước thuộc dạng lớn nhất trong phân khúc, khá tương đương với mẫu Kia Seltos và lớn hơn hẳn so với các mẫu xe Crossover hạng B khác như: Ford EcoSport, Hyundai Kona hay Mazda CX-3. Khoảng sáng gầm xe ở mức 170 mm, không quá nổi bật và ấn tượng so với các xe cùng phân khúc.

    1.2. Hệ thống treo, phanh

    Mẫu Crossover MG ZS sở hữu hệ thống treo trước kiểu Macpherson và treo sau kiểu thanh xoắn. Đây là hệ thống treo vô cùng phổ biến ở các mẫu xe đô thị hạng B với ưu điểm giảm trọng lượng đầu xe cũng như dễ dàng trong việc bảo dưỡng.

    Cả 3 phiên bản đều được trang bị hệ thống phanh đĩa trước sau, nhờ vậy đem lại hiệu quả tối ưu khi sử dụng, cũng như có trọng lượng nhẹ hơn.

    1.3. Đầu xe

    Mẫu ZS của hãng xe MG sở hữu ngoại hình khá năng động và trẻ trung. Phần ngoại thất có sự thay đổi lớn với cụm đèn trước, sau được thiết kế dáng mới gọn gàng hơn, hốc và đèn sương mù gân guốc hơn. Cụm đèn pha sử dụng công nghệ LED cho toàn bộ các bóng. Ở phiên bản LUX+ còn được trang bị thêm công nghệ tự động bật tắt và tự động điều chỉnh góc chiếu.

    Phần lưới tản nhiệt được thiết kế với khung lục giác mới khỏe khoắn hơn. Họa tiết lưới tản nhiệt thay vì cánh đồng sao chuyển sang tổ ong được sơn đen cùng màu với cụm đèn sương mù. Cản trước cũng được tạo hình lại với nhiều hộc và đường gân trông rất khỏe khoắn.

    1.4. Đuôi xe

    Phần đuôi xe của ZS gây được ấn tượng với điểm ấn là cụm đèn hậu sử dụng công nghệ LED được tạo hình trông rất cầu kỳ, hiện đại và có chiều sâu. Phần cản sau của xe được làm trông đậm chất thể thao với nhiều đường gân, sơn 2 màu bạc và đen; phía dưới là ống xả đôi.

    Phần đuôi xe cũng được trang bị đầy đủ ăng ten kiểu vây cá, đèn phanh trên cao, 3 cảm biến hỗ trợ đỗ xe; đi kèm với đó là lấy mở cốp tích hợp bên trong logo.

    1.5. Gương, cửa

    Gương chiếu hậu được thiết kế khá mềm mại, sơn màu cùng thân xe và ốp nhựa đen bên dưới. Gương được bố trí ở góc chữ A với đầy đủ công nghệ hiện đại như Chỉnh điện, gập điện tự động và tích hợp đèn báo rẽ.

    Tay nắm cửa có tích hợp nút bấm mở cửa sử dụng cùng chìa khóa thông minh. Thân xe có ốp hông và phần ốp hốc bánh xe bằng nhựa đen.

    1.6. Thiết kế mâm, lốp

    ZS phiên bản STD+ và COM+ được trang bị bộ mâm 5 chấu với kích cỡ 16 inch đi cùng bộ lốp 215/60R16. Trong khi đó, ở bản LUX+ sẽ là bộ mâm thiết kế vô cùng bắt mắt, sơn 2 màu có kích thước 17 inch, đi cùng bộ lốp 215/55R17.

    2. Nội thất

    2.1. Khoang lái

    MG trang bị cho ZS vô lăng 3 chấu bọc da được thiết kế vát phẳng ở đáy theo kiểu D-Cut với đầy đủ hệ thống nút bấm điều chỉnh menu bảng đồng hồ, chỉnh âm thanh, hệ thống giải trí, đàm thoại rảnh tay… Ngoài ra vô lăng của ZS trợ lực điện, đem đến cảm giác lái nhẹ nhàng ở dải tốc độ thấp. Phía sau vô lăng có trang bị cần gạt kiểm soát hành trình (Cruise Control).

    Bảng đồng hồ tài xế là sự kết hợp của đồng hồ Analog và một màn hình màu cỡ nhỏ hiển thị đa thông tin: Kiểm soát hành trình hiện tại, quãng đường đi được, áp suất lốp 4 bánh độc lập… Bên cạnh bảng đồng hồ là nút bấm khởi động xe sử dụng cùng với chìa khóa thông minh.

    Trung tâm bảng Táp-lô là một màn hình giải trí có kích thước 10.1 inch với đầy đủ tính năng và có thể kết nối USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto… Hệ thống loa trên xe sẽ là 4 loa ở bản STD+ và 6 loa ở bản COM+ với bản LUX+. Phía dưới là cụm điều hòa chỉnh tay có tính năng lọc bụi mịn được thiết kế dạng “phím Piano” thẩm mỹ cao.

    Ở khu vực cần số được bố trí thêm các hộc để cốc, để đồ với 2 cổng USB và 1 cổng sạc 12v. Bên cạnh đó là hệ thống nút bấm hỗ trợ lái như hỗ trợ độ đèo, cân bằng điện tử, phanh tay điện tử…

    2.2. Hệ thống ghế

    Hệ thống ghế ở cả 3 phiên bản của MG ZS đều là được bọc da với chỉ đỏ vô cùng ấn tượng. Thiết kế của ghế cũng khá sâu lòng, tạo cảm giác vô cùng thể thao. Ở bản LUX+ thì ghế lái sẽ có tính năng chỉnh điện 6 hướng, còn các bản STD+ và COM+ sẽ chỉ là chỉnh cơ.

    Không gian giữa 2 hàng ghế ở mức vừa phải, vẫn đảm bảo được sự thoải mái cho hành khách ngồi sau. Một số tiện ích cho hàng ghế ngồi sau có thể kể đến cửa gió điều hòa riêng, hệ thống hộc để đồ xung quanh. Hơi đáng tiếc là hàng ghế thứ 2 lại không có bệ tỳ tay ở giữa.

    2.3. Chi tiết nội thất khác

    Một số điểm nhấn ấn tượng khác về nội thất của MG ZS có thể kể đến như: Khoang hành lý có dung tích lên tới 1.166 lít; cửa sổ trời toàn cảnh Panorama ở bản LUX+, cửa kính điều chỉnh một chạm ở ghế lái….

    3. Động cơ và hộp số

    Động cơ của MG ZS vẫn là loại 1.5L giống với phiên bản cũ, cho công suất 112 mã lực và mô-men xoắn cực đại 150 Nm. Tuy nhiên hộp số ở phiên bản mới đã thay loại hộp số tự động 4 cấp (4AT) thành hộp số tự động vô cấp (CVT). Với hộp CVT, xe được kỳ vọng vận hành mượt, bốc và tiết kiệm hơn so với bản cũ. Xe vẫn có ba chế độ lái giống như ở bản cũ.

    4. Trang bị an toàn

    MG ZS từng đạt chứng nhận 5 sao về mức độ an toàn của Euro NCAP. Cả 3 phiên bản sẽ đều có được các trang bị an toàn như: Chống bó cứng phanh (ABS), Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), Phân phối lực phanh điện tử (EBD), Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Hỗ trợ đổ đèo, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Cảm biến lùi…

    Về túi khí thì lần lượt sẽ được trang bị 2 túi khí, 4 túi khí và 6 túi khí tương ứng với các bản STD+, COM+ và LUX+. Ở bản cao cấp nhất cũng sẽ có thêm Camera 360 thay vì chỉ có Camera lùi như ở 2 bản thấp hơn.

    Thông số kỹ thuật

      • Kiểu động cơ
        DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L
      • Dung tích (cc)
        1.498
      • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
        112/6,000 (84kW)
      • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
        150/4,500
      • Hộp số
        CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp)
      • Hệ dẫn động
        Cầu trước 2WD
      • Loại nhiên liệu
        Xăng
      • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
        6,3
      • Số chỗ
        5
      • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
        4,323x 1,809x 1,653
      • Chiều dài cơ sở (mm)
        2.585
      • Khoảng sáng gầm (mm)
        170
      • Thể tích khoang hành lý (lít)
        359
      • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
        48
      • Trọng lượng bản thân (kg)
        1.290
      • Lốp, la-zăng
        215/60R16
      • Treo trước
        Kiểu MacPherson
      • Treo sau
        Thanh xoắn
      • Phanh trước
        Phanh đĩa
      • Phanh sau
        Phanh đĩa
      • Đèn chiếu xa
        LED
      • Đèn chiếu gần
        LED
      • Đèn ban ngày
        LED
      • Đèn pha tự động bật/tắt
        Không
      • Đèn pha tự động xa/gần
        Không
      • Đèn hậu
        LED
      • Đèn phanh trên cao
      • Gương chiếu hậu
        Gương chiếu hậu chỉnh điện/gập điện & tích hợp đèn báo rẽ
      • Gạt mưa tự động
        Không
      • Ăng ten vây cá
      • Chất liệu bọc ghế
        Ghế da
      • Ghế lái chỉnh điện
        Không/Chỉnh tay 6 hướng
      • Ghế phụ chỉnh điện
        Chỉnh tay 4 hướng
      • Bảng đồng hồ tài xế
        Màn hình màu hiển thị đa thông tin
      • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
      • Chất liệu bọc vô-lăng
        Bọc da
      • Hàng ghế thứ hai
        Gập 60/40
      • Chìa khoá thông minh
      • Khởi động nút bấm
      • Điều hoà
        Chỉnh tay
      • Cửa gió hàng ghế sau
      • Cửa kính một chạm
        xuống một chạm ở ghế lái
      • Cửa sổ trời
        Không
      • Cửa sổ trời toàn cảnh
        Không
      • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
      • Tựa tay hàng ghế trước
      • Màn hình trung tâm
        Màn hình cảm ứng 10.1″
      • Kết nối Apple CarPlay
      • Kết nối Android Auto
      • Đàm thoại rảnh tay
      • Hệ thống loa
        4
      • Kết nối AUX
      • Kết nối USB
      • Kết nối Bluetooth
      • Radio AM/FM
      • Trợ lực vô-lăng
        Trợ lực điện với 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao)
      • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
      • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
      • Phanh điện tử
      • Giữ phanh tự động
      • Số túi khí
        2
      • Chống bó cứng phanh (ABS)
      • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
      • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
      • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
      • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
      • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
      • Hỗ trợ đổ đèo
      • Cảm biến lùi
      • Camera lùi
      • Camera 360 độ
        Không
      • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    Bài viết liên quan
      Đánh giá chi tiết mẫu xe 7 chỗ Toyota Rush

      Toyota Rush là mẫu xe 7 chỗ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, từ khi được giới thiệu tại thị trường Việt Nam mẫu xe này luôn nhận được sự quan tâm rất lớn từ những người dùng, đặc biệt là những người có nhu cầu tìm kiếm một chiếc xe phục vụ gia đình cũng như chạy dịch vụ. Dưới đây là bài đánh giá chi tiết về mẫu xe này. Ưu nhược điểm Toyota Rush 7 chỗ Toyota...

      Hyundai Elantra: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật chi tiết

      Là Mẫu xe sedan hạng C,  Hyundai Elantra mang thiết kế thể thao và năng động động cơ ổn định những vì không gian chật hẹp khiên mãu xe này yếu thế hơn các đối thủ cung2 phân khúc, sau đây là thông tin là mẫu xe Hyundai Elantra, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết. (more…)

      mitsubishi outlander: Thông số kỹ thuật xe, giá xe lăn bánh

      Với thiết kế trẻ trung, động cơ ổn định, khả năng cách âm tốt, tuy vậy nội thất vẫn còn thiếu sốt 1 chút ít. Mẫu xe mitsubishi outlander cũng được đánh giá cao trong phân khúc này, sau đây là thông tin chi tiết về mẫu xe mitsubishi outlander bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

      Kia Carnival: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe

      Mẫu xe Kia Carnival với thiết kế ngoại hình sang chảnh đẹp mắt, là mẫu xe thế hệ thứ 4 của mẫu Sedona, sau đây là thông tin về xe Kia Carnival bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Những mẫu xe 7 chỗ tốt nhất năm 2022

      Phân khúc xe 7 chỗ luôn nhận được nhiều sự chú ý của khách hàng bởi sự tiện dụng của dòng xe này. Một chiếc ô tô 7 chỗ có thể đáp ứng được những yếu tố sử dụng cho gia đình và chạy dịch vụ để kiếm thêm thu nhập. Dưới đây là top 5 mẫu xe 7 chỗ đáng mua nhất năm 2022 (more…)

      Kia Morning 2022: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật

      Sau đây là thông tin về mẫu xe Kia Morning 2022, giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe, bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Hyundai Solati 2022: Giá xe, thông số xe

      Giá xe Hyundai Solati 2022 mới nhất và cập nhật những khuyến mãi, thông số kỹ thuật xe, bạn có thể tham khảo ở phần dưới đây để biết thêm chi tiết. (more…)

      Giá xe lăn bánh,đánh giá xe mg hs

      Sau đây là thông tin mới cập nhật giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật và bài đánh giá xe chi tiết của mẫu xe mg hs, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết. (more…)

      Mazda Cx30: Giá xe lăn bánh, Thông số kỹ thuật xe

      Sau đây là bài viết về thông số kỹ thuật xe chi tiết và giá xe Mazda Cx30 lăn bánh, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

      Xe Hyundai Grand i10 cũ: Nên mua hay không

      Trên thị trường ô tô cũ vốn rất sôi động hiện nay, thì xe Hyundai Grand i10 cũ vẫn là một cái tên chiếm được nhiều sự quan tâm của khách hàng. Giá xe tốt cùng với việc sử dụng dễ dàng thích hợp cho người mới lần đầu mua xe chính là những điểm giúp cho mẫu xe đến từ Hàn Quốc được đánh giá cao . Ưu điểm Grand i10 Mẫu xe nhỏ gọn, linh hoạt Kích cỡ nhỏ gọn nhưng lại có khung...