Giá xe Mitsubishi tháng 06/2024 tại Việt Nam

Vương Trần
17/05/24
102 view
5/5 - (5 bình chọn)

Mitsubishi là hãng sản xuất ô tô nổi tiếng hàng đầu đất nước mặt trời mọc, Nhật Bản. Xe ô tô thuộc Mitsubishi luôn được người dùng đánh giá cao về chất lượng và thiết kế ngoại thất. Giá xe Mitsubishi được Thị Trường Xe cập nhật và tổng hợp trong bài viết sau.

Giá xe Mitsubishi

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 06/2024 mới nhất

Trong tháng 06/2024 giá xe Mitsubishi Attrage, Mitsubishi Xpander, Mitsubishi Xpander Cross, Mitsubishi Outlander, Mitsubishi Pajero Sport và Mitsubishi Triton được cập nhật cụ thể như sau.

Bảng tổng hợp các mẫu và giá xe Mitsubishi
Tên mẫu xeKhoảng giá (Đơn vị: VNĐ)
Mitsubishi AttrageTừ 380 triệu
Mitsubishi XpanderTừ 560 triệu
Mitsubishi Xpander CrossTừ 698 triệu
Mitsubishi OutlanderTừ 825 triệu
Mitsubishi Pajero SportTừ 1,110 tỷ
Mitsubishi TritonTừ 650 triệu

Lưu ý: bảng giá chưa bao gồm thuế phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Tham khảo: Giá xe ô tô (06/2024)

Giá xe Mitsubishi Attrage: Từ 380 triệu VNĐ

Giá xe Mitsubishi Attrage
Cập nhật giá xe Mitsubishi Attrage mới nhất

Mitsubishi Attrage được định vị trong phân khúc sedan hạng C, thị phần vốn được ưa chuộng bậc nhất tại Việt Nam. Trong cùng phân khúc, Attrage cùng với Toyota Vios, Honda City và Hyundai Accent,… tạo nên sự sôi động cho thị trường ô tô.

Attrage được đánh giá cao về mặt thẩm mỹ của ngoại thất nhờ vào ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield trứ danh của nhà Mitsubishi. Nội thất xe được tinh chỉnh đơn giản và trang bị đầy ắp những tiện ích hiện đại, giúp tối ưu không gian và trải nghiệm khách hàng. Mitsubishi đem lại khả năng vận hành ổn định, mượt mà và quan trọng hơn là xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách vượt trội.

Mitsubishi Attrage được phân phối chính thức tại Việt Nam 3 phiên bản, cùng 8 tùy chọn màu sắc ngoại thất. Giá xe Mitsubishi Attrage dao động từ 380 triệu – 490 triệu (VNĐ) tùy theo từng phiên bản và được thể hiện cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe Mitsubishi Attrage tháng 06/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
MT380 triệu
CVT465 triệu
CVT Premium490 triệu

Lưu ý: bảng giá chưa bao gồm thuế phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage

Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage
Tên xeMitsubishi Attrage
Số chỗ ngồi5
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4.305 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm)2.550
Khoảng sáng gầm xe (mm)170
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)4.800
Trọng lượng không tải (kg)905
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)42
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcĐộc lập MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống láiTrợ lực điện
Kích thước lốp, la-zăng185/55R15
Kiểu động cơ3A92 DOHC MIVEC
Số xy lanh3
Dung tích xi lanh (cc)1.193
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)78 / 6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)100 / 4000
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Hộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị4,5 – 4,81
Hỗn hợp5,3 – 5,63
Trong đô thị6,6 – 7,14

Giá xe Mitsubishi Xpander: Từ 560 triệu VNĐ

Giá xe Mitsubishi Xpander
Cập nhật Giá xe Mitsubishi Xpander mới nhất

Mitsubishi Xpander xuất hiện lần đầu tại Việt Nam theo dạng nhập khẩu từ năm 2018. Từ đó, Xpander được nhiều khách hàng ưa chuộng và tin dùng, phá vỡ thế thống trị của Toyota Innova trong suốt nhiều năm ở phân khúc MPV 7 chỗ cỡ nhỏ.

Vẫn là ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield trứ danh của Mitsubishi, giúp Xpander có được ngoại hình trẻ trung, bắt mắt và đầy nam tính. Nội thất của xe được tối ưu hóa không gian cho người dùng nhờ vào lối thiết kế Horizontal Axis, bên cạnh đó là đầy ắp những công nghệ hiện đại phục vụ người dùng. Thêm nữa, Xpander còn sở hữu khối động cơ mạnh mẽ, giúp xe luôn vận hành mượt mà, êm ái trên mọi cung đường.

Tại Việt Nam, Xpander được phân phối chính hãng 3 phiên bản, cùng 6 tùy chọn màu sắc ngoại thất. Giá xe Mitsubishi dao động từ 560 triệu – 658 triệu (VNĐ) tùy theo từng phiên bản khác nhau và giá xe được cập nhật và thể hiện cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe Mitsubishi Xpander tháng 06/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
MT560 triệu
AT598 triệu
AT Premium658 triệu

Lưu ý: bảng giá chưa bao gồm thuế phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander

Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander
Tên xeMitsubishi Xpander
Số chỗ ngồi7
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4.595 x 1.750 x 1.750
Chiều dài cơ sở (mm)2.775
Khoảng sáng gầm xe (mm)225
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.200
Trọng lượng không tải (kg)1235 / 1250
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)45
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson, Lò xo cuộn
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống láiTrợ lực điện
Kích thước lốp, la-zăngMâm hợp kim
Kiểu động cơ1.5L MIVEC
Số xy lanh4
Dung tích xi lanh (cc)
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)104/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)141/4.000
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Hộp số5MT / 4AT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị5,9 – 6,3
Hỗn hợp6,9 – 7,3
Trong đô thị8,6 – 9,1

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross: Từ 698 triệu VNĐ

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross
Cập nhật Giá xe Mitsubishi Xpander Cross

Năm 2020, tiếp nối thành công từ mẫu Xpander,  mẫu xe Mitsubishi Xpander Cross tiếp tục xuất hiện tại Việt Nam. Xpander Cross mang đậm phong cách SUV hiện đại, mạnh mẽ cùng sự tiện dụng đặc trưng thường thấy của dòng Crossover.

So với “đàn anh” Xpander Cross được nhà Mitsubishi nâng cấp và tối ưu nhiều điểm khác nhau. Về ngoại thất, xe được tăng kích thước chiều dài và gia tăng tính thẩm mỹ tại cản trước và sau. Nội thất xe được nâng cấp về chất liệu, tối ưu không gian và bổ sung các tính năng tiện ích hiện đại khác.

Cuối cùng, ở Mitsubishi Xpander Cross, khách hàng còn nhận thấy được sự nâng cấp về khả năng vận hành toàn diện và linh hoạt chinh phục mọi địa hình với khoảng sáng gầm lớn nhất phân khúc.

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross có mức từ 698 triệu VNĐ cho 1 phiên bản và 4 tùy chọn màu sắc ngoại thất.

Bảng giá xe Xpander Cross tháng 06/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
Xpander Cross698 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Cross

Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Cross
Tên xeMitsubishi Xpander Cross
Số chỗ ngồi7
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4500x1800x1750
Chiều dài cơ sở (mm)2.775
Khoảng sáng gầm xe (mm)225
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.200
Trọng lượng không tải (kg)1.250
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)45
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson, Lò xo cuộn
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống láiTrợ lực điện
Kích thước lốp, la-zăng205/55R17
Kiểu động cơ1.5L MIVEC
Số xy lanh4
Dung tích xi lanh (cc)1.499
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)104/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)141/4.000
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Hộp số4AT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị6,3
Hỗn hợp7,3
Trong đô thị9,1

Giá xe Mitsubishi Outlander: Từ 825 triệu VNĐ

Giá xe Mitsubishi Outlander
Cập nhật Giá xe Mitsubishi Outlander mới nhất

Mitsubishi Outlander xuất hiện từ những năm 2022 và đã tạo được ấn tượng tốt trong thị phần crossover 7 chỗ. So với các đối thủ như Mazda CX-5, Honda CR-V, Hyundai Tucson…Outlander có nhiều ưu điểm vượt trội, giúp xe chiếm được nhiều cảm tình từ khách hàng hơn.

Tại Việt Nam, Mitsubishi Outlander được đánh giá tốt về giá ưu đãi, ngoại hình trẻ trung hiện đại và động cơ vận hành mạnh mẽ, bền bỉ.

Giá xe Mitsubishi Outlander dao động từ 825 triệu – 950 triệu (VNĐ) cho 2 phiên bản, cùng 5 tùy chọn màu sắc ngoại thất. Giá xe được cập nhật và thể hiện cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe Mitsubishi Outlander tháng 06/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
2.0 CVT825 triệu
2.0 CVT Premium950 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander

Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander
Tên xeMitsubishi Outlander
Số chỗ ngồi7
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4695 x 1810 x 1710
Chiều dài cơ sở (mm)2.670
Khoảng sáng gầm xe (mm)190
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.300
Trọng lượng không tải (kg)1.500
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)63
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson, Thanh cân bằng
Hệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống láiTrợ lực điện
Kích thước lốp, la-zăng225/55R18
Kiểu động cơMIVEC 2.0 I4
Số xy lanh4
Dung tích xi lanh (cc)1.998
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)145/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)196/4200
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)
Hộp sốCVT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị6,9 – 7,2
Hỗn hợp8,5
Trong đô thị11

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport: Từ 1 tỷ 110 triệu

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport
Cập nhật giá xe Pajero Sport mới nhất

Mitsubishi Pajero Sport là bản nâng cấp của thế hệ tiền nhiệm trước đó của mẫu xe đến từ thương hiệu Nhật Bản. Xe được định vị trong phân khúc SUV hạng D, thị phần có những cái tên hết sức nổi tiếng như Toyota Fortuner hay Ford Everest,…

Pajero Sport sở hữu nhiều những ưu điểm được khách hàng đón nhận tích cực. Về thiết kế ngoại hình, xe sở hữu lối thiết kế hầm hố, mạnh mẽ và cũng đầy sự sang trọng. Nội thất cũng một điểm cộng lớn khi được tối ưu về mặt không gian người ngồi và có nhiều trang bị công nghệ hiện đại.

Cuối cùng, Mitsubishi Pajero Sport sở hữu khối động cơ mạnh mẽ, cùng khả năng vận hành ổn định, mượt mà giúp người lái và hành khách trên xe luôn có những trải nghiệm tốt nhất.

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport dao động từ 1 tỷ 130 triệu – 1 tỷ 365 triệu (VNĐ) cho 2 phiên bản và 3 tùy chọn màu sắc ngoại thất được phân phối chính thức trên thị trường. Giá xe được cập nhật và thể hiện cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport tháng 06/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)
4×2 AT Premium1 tỷ 130 triệu
4×4 AT Premium1 tỷ 365 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport

Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport
Tên xeMitsubishi Pajero Sport
Số chỗ ngồi7
Phiên bản4×2 AT Premium4×4 AT Premium
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)4825 x 1815 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)2.800
Khoảng sáng gầm xe (mm)218
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.600
Trọng lượng không tải (kg)2.115
Trọng lượng toàn tải (kg)2.755
Dung tích bình nhiên liệu (lít)68
Loại nhiên liệuDiesel
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay nhún, lò xò cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLiên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Hệ thống láiTrợ lực vô lăng thủy lực
Kích thước lốp, la-zăng265/60R18
Kiểu động cơMIVEC 2.4 I4
Số xy lanh4
Dung tích xi lanh (cc)2.442
Công suất tối đa (Hp/rpm)181/3500
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)430/2500
Hệ thống truyền độngRWD4WD
Hộp số8AT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Đường ngoại thành7,3 – 7,8
Đường hỗn hợp8,4 – 9,2
Đường đô thị11

Giá xe Mitsubishi Triton: Từ 650 triệu VNĐ

Giá xe Mitsubishi Triton
Cập nhật giá xe Triton mới nhất

Triton, đại diện duy nhất của hãng sản xuất ô tô Mitsubishi trong thị phần xe bán tải tại Việt Nam. Xuất hiện từ 2019, Mitsubishi Triton được khách hàng đón nhận một cách hết sức tích cực.

Mẫu bán tải của thương hiệu Mitsubishi sở hữu thiết kế ngoại thất khỏe khoắn, chắc chắn và có phần trẻ trung nhờ lối thiết kế  Dynamic Shield. Nội thất xe cũng được đánh giá cao về không gian cho người dùng, cũng như có nhiều những tính năng tiện ích hiện đại. Khối động cơ mạnh mẽ và khả năng vận hành ổn định chính là điểm sáng nhất mà Triton đem đến cho người dùng.

Giá xe Mitsubishi Triton dao động từ 650 triệu – 905 triệu (VNĐ) cho 3 phiên bản và 6 màu sắc ngoại thất được phân phối chính thức tại thị trường Việt. Giá xe được cập nhật và thể hiện cụ thể thông qua bảng giá tham khảo sau.

Bảng giá xe Mitsubishi Triton tháng 06/2024 tại Việt Nam
Phiên bảnGiá niêm yết
(Đơn vị: VNĐ)
Triton 4x2AT MIVEC650 triệu
Triton 4x2AT Athlete780 triệu
Triton 4x4AT Athlete905 triệu

Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm thuế, phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton

Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton
Tên xeMitsubishi Triton
Số chỗ ngồi7
Kích thước chiều Dài x Rộng x Cao (mm)5305x1815x1780
Chiều dài cơ sở (mm)3.000
Khoảng sáng gầm xe (mm)205
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.900
Trọng lượng không tải (kg)1.740
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)75
Loại nhiên liệuDiesel
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauNhíp lá
Hệ thống láiTrợ lực lái thủy lực
Kích thước lốp, la-zăng245/65R17
Kiểu động cơMIVEC 2.4 I4
Số xy lanh4
Dung tích xi lanh (cc)2.442
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)181/3500
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng)430/2500
Hệ thống truyền độngRWD / 4WD
Hộp số6AT
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)
Ngoài đô thị6,5
Hỗn hợp8,35
Trong đô thị10,2

 

Trên đây là bài viết tổng hợp giá xe Mitsubishi được cập nhật tháng 06/2024 tại thị trường Việt Nam. Rất mong bài viết vừa rồi đã cung cấp thông tin hữu ích đến cho bạn đọc, giúp bạn sớm tìm kiếm được mẫu xe ưng ý và phù hợp với bản thân. Để có thể tham khảo thêm giá xe ô tô các hãng khác, hãy nhấn vào biểu tượng logo từng hãng trên đầu bài viết để có thêm thông tin chi tiết.